Cách xếp loại học lực trong tiếng nhật

Trung bình khá tiếng Nhật là heikin-tekina yoi ( 平均的な良い), là xếp loại có điểm trung bình tích lũy từ 6.5 đến 6.9 điểm. Một số từ vựng và mẫu câu liên quan đến xếp loại bằng tiếng Nhật.
Trung bình khá tiếng Nhật là heikin-tekina yoi, phiên âm của 平均的な良い. Trung bình khá là xếp loại có điểm trung bình tích lũy từ 6.5 đến 6.9 điểm được tính theo thang điểm 10 và có điểm chữ là C+.
Một số từ vựng về xếp loại bằng tiếng Nhật.
Sugureta (優れた): Xuất sắc.
SGV, trung bình khá tiếng Nhật là gìYūshū (優秀): Giỏi.
Yoi (良い): Khá.
Heikin-tekina yoi (平均的な良い): Trung bình khá.
Futsū (普通): Trung bình.
Yowai heikin (弱い平均): Trung bình yếu.
Fuka (不可): Kém.
Một số mẫu câu liên quan đến xếp loại bằng tiếng Nhật.
今学期は優秀と評価されました。
Ima gakki wa yūshū to hyōka sa remashita.
Học kỳ này tôi được xếp loại giỏi.
私は優れたにランクされたので、お母さんは私にお土産をあげてくれた。
Watashi wa yūshū ni ranku sa retanode, okāsan wa watashi ni odosan wo agete kureta.
Vì được xếp loại xuất sắc nên mẹ đã tặng quà cho tôi.
前の学期は普通にランクされたので、これからもっと頑張っていきます。
Mae no gakki wa futsū ni ranku sa retanode, korekara motto ganbatte ikimasu.
Vì học kỳ trước tôi bị xếp loại trung bình, nên từ bây giờ tôi sẽ cố gắng hơn nữa.