Trung học phổ thông tiếng anh là gì

Học sinh trung học phổ thông tiếng Anh là high schooler, phiên âm là haɪ ˈskuː.lər. Học sinh trung học phổ thông là học sinh có độ tuổi từ 16 đến 18, học lên sau khi hoàn thành cấp một và cấp hai.
Học sinh trung học phổ thông tiếng Anh là high schooler, phiên âm là /haɪ ˈskuː.lər/. Học sinh trung học phổ thông là học sinh có độ tuổi từ 16 đến 18, theo học cấp ba sau khi hoàn thành cấp một và cấp hai và sẽ là những người chuẩn bị bước chân vào Đại học, đi làm hoặc có dự định khác sau khi tốt nghiệp.
Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến học sinh trung học phổ thông.
Học sinh trung học phổ thông tiếng Anh là gì, sgvHigh school /ˈhaɪ ˌskuːl/: Trường trung học phổ thông.
Private school /ˌpraɪ.vət ˈskuːl/: Trường tư thục.
State school /ˈsteɪt ˌskuːl/: Trường công lập.
Boarding school /ˈbɔː.dɪŋ ˌskuːl/: Trường nội trú.
Day school /ˈdeɪ ˌskuːl/: Trường bán trú.
Teacher /tiːtʃər/: Giáo viên.
Monitor /’mɒnɪtə/: Lớp trưởng.
Classmate /ˈklɑːs.meɪt/: Bạn học.
Friend /frend/: Bạn bè.
Subject /ˈsʌbdʒɪkt/: Môn học.
Exam /ɪɡˈzæm/: Kỳ thi.
Mẫu hội thoại tiếng Anh về học sinh trung học phổ thông.
Excuse me, are you a high schooler?
Xin lỗi, bạn là học sinh trung học phổ có phải không?
Yes.
Đúng vậy.
Do you mind letting me interview you a few questions?
Bạn có phiền khi để tôi phỏng vấn bạn vài câu không?
Of course, you can ask.
Tất nhiên là được, bạn cứ hỏi đi.
You are a high school student, do you feel the pressure when coming will face the most important university exam of student life?
Bạn đang là một học sinh trung học phổ thông, bạn có cảm thấy áp lực khi sắp tới sẽ đối mặt với kỳ thi đại học quan trọng nhất của cuộc đời người học sinh không?
Of course, but I believe I can do it.
Chắc chắn là có, nhưng tôi tin tôi sẽ làm được.
Wish you success, thanks for the interview.
Chúc bạn thành công, cảm ơn vì buổi phỏng vấn.
You’re welcome.
Không có gì.