Cá basa tiếng anh tiếng anh là gì

Cá basa có tên tiếng Anh là Yellowtail catfish còn có tên gọi là cá giáo, cá sát bụng, có giá trị kinh tế cao. Loài này là loài bản địa ở Đồng bằng sông Cửu Long tại Việt Nam và lưu vực sông Chao Phraya ở Thái Lan.
Cá ba sa tên tiếng Anh là Yellowtail catfish, tên khoa học là Pangasius bocourti, còn có tên gọi là cá giáo, cá sát bụng, là loại cá da trơn trong họ Pangasiidae có giá trị kinh tế cao, được nuôi tập trung tại nhiều nước trên thế giới. Loài này là loài bản địa ở Đồng bằng sông Cửu Long tại Việt Nam và lưu vực sông Chao Phraya ở Thái Lan. Loài cá này là thực phẩm quan trọng ở thị trường quốc tế. Chúng thường được gắn nhãn ở Bắc Mỹ và Úc với tên là cá ba sa hay bocourti.
Tên tiếng Anh của 1 số loại cá nước ngọt khác:
Cá tra: Shutchi catfish
Cá lóc: Snakehead
Cá trê: Catfish
Cá chình: Japanese eel
Cá bống: Ganetic tank goby
Cá rô đồng: Common climbing perch
Cá rô phi: Tilapia
Cá thát lác: Strabismus fish
Cá mè hoa: Bighead carp
Cá bống hoa: Spotted goby
Cá Tai tượng: Spade fish
Cá kèo: Mudskipper
Cá bống: Gobies