Thủ khoa tiếng Anh là Valedictorian, người đỗ đạt kỳ thi có thành tích cao nhất trong các kỳ thi cử mang tính chất quốc gia, có thể nói là người đỗ đầu kỳ thi.

Thủ khoa tiếng Anh là Valedictorian, danh hiệu người đỗ đạt kỳ thi có thành tích cao nhất trong các kỳ thi cử mang tính chất quốc gia, có thể nói là người đỗ đầu kỳ thi. Nếu bạn muốn thi đậu thủ khoa thì bạn phải cố gắng siêng học mới có thể đạt lấy danh hiệu này.

Một số mẫu từ vựng thông dụng tiếng Anh trong việc thi cử.

Graduate /ˈɡrædʒ.u.ət/: Tốt nghiệp.

Cheat /tʃiːt/: Gian lận.

Retake /ˌriːˈteɪk/: Thi lại.

Examiner /ɪɡˈzæm.ɪ.nər/: Người chấm thi.

Revise /rɪˈvaɪz/: Ôn tập.

Cram /kræm/: Học nhồi nhét.

Copycat /ˈkɑː.pi.kæt/: Người bắt chước.

Flunk /flʌŋk/: Thi trượt.

Procastinate /proʊˈkræs.tə.neɪt/: Trì hoãn.

Dormitory /ˈdɔːr.mə.tɔːr.i/: Ký túc xá.

Term /tɝːm/: Học kỳ.

Test /test/: Kiểm tra.

Mark /mɑːrk/: Điểm số.

Distinction /dɪˈstɪŋk.ʃən/: Điểm giỏi.

Credit /ˈkred.ɪt/: Điểm khá.

Pass (an exam) /pæs/: Thi đỗ.

Drop out /drɑːp aʊt/: Bỏ học.

About The Author

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *