Thợ cắt tóc tiếng Anh là hairdresser, phiên âm là ˈheədresər. Thợ cắt tóc có công việc cắt và tạo kiểu tóc để thay đổi hay duy trì hình ảnh cho một người.
Thợ cắt tóc tiếng Anh là hairdresser, phiên âm là /heərdresər/. Thợ cắt tóc là người chuyên cắt, nhuộm màu và tạo kiểu tóc để thay đổi hoặc duy trì vẻ ngoài của một người.

Thợ cắt tóc có thể là nam hoặc nữ và không rập khuôn giới tính mặc dù thợ cắt tóc vẫn được xem chủ yếu là nam.

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến thợ cắt tóc:

Barber /ˈbɑːbər/: Người cắt tóc cho phái nam.Thợ cắt tóc tiếng Anh là gì, SGV

Stylist /ˈstaɪlɪst/: Người tạo mẫu tóc.

Hair colouring /heər ˈkʌlərɪŋ/: Nhuộm tóc.

Artificial hair extensions /ɑːtɪˈfɪʃəl heər ɪkˈstenʃən/: Nối tóc.

Straightening /ˈstreɪ.tənɪŋ/: Duỗi tóc.

Perm /pɜːm/: Uốn tóc.

Wig Styling /wɪɡ staɪlɪŋ/ : Thiết kế tóc giả.

Trim /trɪm/: Cắt tỉa.

Some highlight /sʌm ˈhaɪlaɪt/: Nhuộm highlight.

Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh cho thợ cắt tóc:

How would you like your haircut?

Bạn muốn cắt như thế nào?

How much would you want me to cut?

Bạn muốn tôi cắt đến đâu?

What would you like?

Bạn thích kiểu nào?

I will give you a shampoo and a massage.

Tôi sẽ gội đầu và xoa bóp cho bạn.

I will rinse your hair.

Tôi sẽ xả sạch tóc cho bạn.

I will blow-dry your hair now.

Bây giờ tôi sẽ sấy tóc cho bạn.

About The Author

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *