Đau bụng tiếng Anh là stomachache. Đau bụng là triệu chứng bệnh lý thường mắc phải và gây ra cảm giác đau hoặc khó chịu ở phần bụng dưới xương sườn và trên xương chậu.
Đau bụng tiếng Anh là stomachache và được phiên âm là /stʌmək’eik/.

Đau bụng là đau từ trong ổ bụng hoặc thành cơ bên ngoài, từ nhẹ và tạm thời đến đau dữ dội, đồng thời đòi hỏi chăm sóc khẩn cấp.

Đau bụng tiếng Anh là gì, SGV Đau bụng là cảm giác đau hoặc khó chịu ở phần bụng dưới xương sườn và trên xương chậu, bệnh xuất phát từ các cơ quan trong bụng hoặc cơ quan nằm bên cạnh bụng.

Các triệu chứng và dấu hiệu của chứng đau bụng:

Không đi tiêu hơn 2 ngày và kèm theo nôn.

Sốt và cơ thể mất nước.

Đi tiểu đau, thường xuyên.

Đau do chấn thương vùng bụng.

Đau kéo dài hơn vài giờ.

Bụng nhạy cảm khi sờ.

Nếu gặp các dấu hiệu khác ngoài đau bụng, bạn nên đi cấp cứu ngay: nôn ra máu, tiêu phân máu hoặc đen, khó thở và đau xảy ra trong thai kỳ.

Các nguyên nhân gây ra đau bụng gồm khó tiêu, táo bón, nhiễm virus dạ dày, đau bụng kinh, ngộ độc thực phẩm, đầy bụng, sỏi thận, viêm vùng chậu, viêm ruột thừa, trào ngược dạ dày và thoát vị.

Một số mẫu câu về đau bụng trong tiếng Anh:

My sister has a stomachache, because she is suffering from appendicitis.

Chị gái tôi đau bụng, vì chị ấy đang bị viêm ruột thừa.

My brother had a stomachache for 3 days.

Anh tôi bị đau bụng suốt 3 ngày.

About The Author

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *