rượu vang tiếng anh là gì

Rượu vang tiếng Anh là wine phiên âm là wain, là thức uống thường xuyên được phục vụ trong quán bar, nhà hàng, tiệc cưới, có nồng độ cồn trung bình khoảng 10,5 phần trăm hoặc nhỏ hơn 13,5 phần trăm.
Rượu vang tiếng Anh là wine phiên âm là /wain/, là thức uống thường xuyên được phục vụ trong quán bar, nhà hàng, tiệc cưới, có nồng độ cồn trung bình khoảng 10,5 phần trăm hoặc nhỏ hơn 13,5 phần trăm.
Top 5 nước sản xuất rượu vang nổi tiếng nhất thế giới như Pháp, Chile, Italia, Tây Ban Nha, Australia.sgv, rượu vang tiếng Anh là gì
Những thương hiệu rượu vang nổi tiếng bằng tiếng Anh.
Robert Mondavi, Hardys, Château Gruaud-Larose, Concha Y Toro, Yellow tail, Hennessy, Almaviva, Lucente, Urbina, San Marzano, Chateau Dalat, Margaux, Moet Chandon, Johnnie Walker Gold label.
Bảo quản rượu vang trước khi thưởng thức bằng tiếng Anh.
Store wine in a dark place, place the cork bottles of cork horizontally, keep the temperature stable, wine should be quiet, keep the wine at appropriate humidity, wine needs to be isolated, store wine for an appropriate amount of time, adjust the temperature before drinking.
Trữ rượu vang ở nơi có bóng tối, đặt những chai vang nút bần nằm ngang, giữ nhiệt độ ổn định, rượu vang cần được yên tĩnh, giữ rượu vang ở độ ẩm thích hợp, rượu vang cần được cách ly, trữ rượu vang trong một khoảng thời gian thích hợp, điều chỉnh nhiệt độ trước khi uống.
Bảo quản rượu vang sau khi đã mở nắp bằng tiếng Anh.
Use wine stopper, store wine in a refrigerator or wine cabinet.
Sử dụng wine stopper, bảo quản rượu vang trong tủ lạnh hoặc tủ rượu vang.
Rượu vang nên ăn kèm các món như thịt nướng, hải sản, saland dầu giấm, các món khai vị nhẹ, mực hấp chấm nước mắm rừng, món trộn cà chua với ớt chuông.