Put off có nghĩa là trì hoãn, tạm dừng hoặc chuyển một hoạt động sang một thời gian sau đó, ngoài ra còn là việc dừng hoặc ngăn chặn hành động của một ai đó.

Put off có nghĩa là trì hoãn, tạm dừng hoặc chuyển một hoạt động đã, đang và sẽ diễn ra sang một thời gian khác sau đó, ngoài ra còn là việc dừng hoặc ngăn chặn hành động của một ai đó.

Một số từ vựng đồng nghĩa với put off như delay, leave over, adjourn, procrastinate.

Một số mẫu câu tiếng Anh liên quan đến put off.

Anger is only to put off until tomorrow.

Sự tức giận chỉ trì hoãn đến ngày mai là hết.

We cannot put off living until we are ready.

Chúng ta không thể ngừng sống cho đến khi chúng ta sẵn sàng.

If you put off everything till you’re sure of it, you’ll never get anything done.

Nếu bạn trì hoãn tất cả mọi thứ cho đến khi bạn chắc chắn về nó, bạn sẽ không bao giờ hoàn thành công việc.

Don’t fool yourself that important things can be put off till tomorrow, they can be put off forever, or not at all.

Đừng tự lừa dối bản thân rằng những điều quan trọng có thể trì hoãn cho đến ngày mai, chúng có thể bị trì hoãn mãi mãi hoặc bạn sẽ không còn cơ hội trì hoãn nào nữa.

Procrastination is something best put off until tomorrow.

Chần chừ là một điều gì đó tốt nhất để trì hoãn đến ngày mai.

Don’t put off today’s work until tomorrow, lest work accumulate and you achieve nothing.

Đừng trì hoãn công việc hôm nay cho đến ngày mai, kẻo công việc chất chồng và bạn chẳng đạt được gì.

About The Author

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *