Bộ phận tuyển dụng tiếng Anh là recruitment department. Tuyển dụng là quy trình sàng lọc và tuyển chọn những người có đủ năng lực đáp ứng một công việc trong một tổ chức, công ty.

Bộ phận tuyển dụng tiếng Anh là erecruitment department. Khi gia nhập một tổ chức nào dù là công ty lớn hay chỉ là một công ty nhỏ thì thông thường tất cả mọi người đều trải qua các vòng xét duyệt hồ sơ và phỏng vấn.

Tại các công ty cỡ nhỏ, các lãnh đạo trực tiếp hoặc phòng nhân sự thường tham gia trực tiếp vào quá trình tuyển dụng.

Trong khi đó, các công ty cỡ lớn có thể thuê ngoài một phần hoặc toàn bộ quy trình tuyển dụng cho các đơn vị làm dịch vụ nhân sự.

Từ vựng tiếng Anh về bộ phận tuyển dụng.

Interview /ˈɪn.tə.vjuː/: Phỏng vấn.

Interviewer /ˈɪn.tə.vjuː.ər/: Người phỏng vấn.

Interviewee /ˌɪn.tə.vjuˈiː/: Người được phỏng vấn.

Position /pəˈzɪʃ.ən/: Vị trí.

Vacancy /ˈveɪ.kən.si/: Vị trí cần tuyển dụng.

Apply /əˈplaɪ/: Xin việc.

Candidate /ˈkæn.dɪ.deɪt/: Người dự tuyển.

Application /ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/:  Đơn xin việc.

Permanent /ˈpɜː.mə.nənt/: Dài hạn.

Temporary /ˈtem.pər.ər.i/: Tạm thời.

Full – time /ˌfʊl ˈtaɪm/: Toàn thời gian.

Part – time /ˌpɑːtˈtaɪm/: Bán thời gian.

Employ /ɪmˈplɔɪ/: Thuê.

Employee /ɪmˈplɔɪ.iː/: Người làm thuê.

Employer /ɪmˈplɔɪ.ər/: Ông chủ.

Employment /ɪmˈplɔɪ.mənt/: Công việc.

Specialize /ˈspeʃ.əl.aɪz/: Chuyên ngành.

Qualify /ˈkwɒl.ɪ.faɪ/: Đủ tiêu chuẩn.

Qualification /ˌkwɒl.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/: Bằng cấp.

Qualified /ˈkwɒl.ɪ.faɪd/: Có đủ năng lực.

Require /rɪˈkwaɪər/: Yêu cầu.

Requirement /rɪˈkwaɪə.mənt/: Yêu cầu.

Recruit /rɪˈkruːt/: Tuyển dụng.

Recruitment /rɪˈkruːt.mənt/: Sự tuyển dụng.

Recruiter /rɪˈkruː.tər/: Nhà tuyển dụng.

Train /treɪn/: Đào tạo.

Training /ˈtreɪ.nɪŋ/: Sự đào tạo.

About The Author

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *