Bảng màu tiếng Anh

Bảng màu tiếng Anh – Học về các màu sắc trong tiếng Anh 

Thế giới màu sắc xung quanh chúng ta không chỉ dừng lại ở những màu cơ bản như: Đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím. Ngày nay dựa vào sự pha trộn của màu sắc và mức độ đậm nhạt. Mỗi màu sau khi được phối trộn lại chúng sẽ có những tên gọi riêng.
Làm sao để học tên các màu sắc trong tiếng Anh đầy đủ nhất ? Thật đáng tiếc nếu bạn chưa biết cách gọi tên chúng trong tiếng anh. Nhưng các bạn đừng quá lo lắng, bài học sau sẽ giúp các bạn. Hãy cùng chúng tôi học và hiểu bảng màu tiếng Anh nhé!

Từ vựng về màu màu sắc trong tiếng Anh

Dưới đây là những nhóm từ chỉ màu sắc cơ bản nhất. Hãy cùng nhau ôn lại những kiến thức cơ bản này các bạn nhé!

  1. Black        /blæk/  Màu Đen
  2. Blue           /bluː/  Màu Xanh da trời
  3. Brown       /braʊn/ Màu Nâu
  4. Gray         /greɪ/ Màu Xám
  5. Green        /griːn/  Màu Xanh lá cây
  6. Orange      /ˈɒr.ɪndʒ/  Màu Cam
  7. Pink           /pɪŋk/ Màu Hồng
  8. Purple       /ˈpɜː.pļ/ Màu Màu tím
  9. Red            /red/ Màu  Đỏ
  10. White      /waɪt/ Màu Trắng
  11. Yellow    /ˈjel.əʊ/ Màu Vàng

Từ vựng chỉ sắc thái màu trong tiếng Anh

Màu sắc trong Tiếng Anh hay các nước khác cũng giống như Tiếng Việt chúng ta. Cũng được phân thành nhiều nhóm tuỳ theo mức độ đậm nhạt của riêng từng màu và theo tên gọi của vật mang màu sắc đó. Chẳng hạn như khi nói đến màu xanh, sẽ có 2 nhóm : Xanh lá – Green và Xanh da trời hay còn gọi là Xanh dương, xanh nước biển – Blue. Ở mỗi nhóm, tuỳ theo mức độ đậm nhạt sẽ có những tên gọi khác nhau để phân biệt. 

Màu xanh tiếng Anh gọi là gì ?

Turquoise     /ˈtɜː.kwɔɪz/  Màu lam
Darkgreen     /dɑːk griːn/  Xanh lá cây đậm
Lightblue       /laɪt bluː/     Xanh nhạt
Navy             /ˈneɪ.vi/       Xanh da trời đậm
Avocado: /ævə´ka:dou/:   Màu xanh đậm ( màu xanh của bơ )
Limon: / laimən/:              Màu xanh thẫm ( màu chanh )
Chlorophyll: / ‘klɔrəfili /: Xanh diệp lục
Emerald: / ´emərəld/:        Màu lục tươi
Blue:    /bl:u/:          Màu xanh da trời
Sky: / skaɪ/:            Màu xanh da trời
Bright blue: /brait bluː/ :   Màu xanh nước biển tươi
Bright green: /brait griːn/ : Màu xanh lá cây tươi
Light green: /lait griːn /:    Màu xanh lá cây nhạt
Light blue: /lait bluː/:        Màu xanh da trời nhạt
Dark blue: /dɑ:k bluː/:      Màu xanh da trời đậm
Dark green:  /dɑ:k griːn/ :           Màu xanh lá cây đậm
Lavender: /´lævəndə(r)/:   Sắc xanh có ánh đỏ
Pale blue  /peil blu:/:         Lam nhạt
Sky – blue     /skai: blu:/: Xanh da trời
Peacock blue /’pi:kɔk blu:/         Lam khổng tước
Grass – green /grɑ:s gri:n/: Xanh lá cây
Leek – green /li:k gri:n/:    Xanh hành lá
Apple green /’æpl gri:n/:   Xanh táo

Màu vàng tiếng Anh gọi là gì ?

Sau đây là những từ tiếng anh chỉ những mức độ màu sắc của màu vàng. Màu của sự lạc quan, vui tươi, giàu sang, sung túc và thịnh vượng.
Melon: /´melən/:   Màu quả dưa vàng.
Sunflower: / ´sʌn¸flauə/:   Màu vàng rực.
Tangerine: / tændʒə’ri:n/:           Màu quýt.
Gold/ gold- colored:         Màu vàng óng.
Yellowish / ‘jelouiʃ/:         Vàng nhạt.
Waxen /´wæksən/:            Vàng cam.
Pale yellow /peil ˈjel.əʊ/ : Vàng nhạt.
Apricot yellow /ˈeɪ.prɪ.kɒt ˈjel.əʊ /: Vàng hạnh, Vàng mơ.

Màu hồng tiếng Anh gọi là gì ?

Chị em phụ nữ thường rất thích màu hồng, họ thường lựa chọn màu hồng cho những trang phục, cũng như các phụ kiện đi kèm.  Vì đây là màu của tình yêu, sự ngọt ngào, dịu dàng và lãng. Vì vậy, để có được một màu hồng ưng ý như ý thích của bạn. Hãy tìm hiểu những từ vựng sau để không bị nhầm lẫn khi trao đổi với nhân viên bán hàng  các bạn nhé!
Gillyflower: / ´dʒili¸flauə/: Màu hồng tươi ( hoa cẩm chướng )
Baby pink: /’beibi pɪŋk /   Màu hồng tươi ( tên gọi màu son của phụ nữ )
Salmon: / ´sæmən/:           Màu hồng cam
Pink red: /pɪŋk red/:         Hồng đỏ
Murrey: /’mʌri/       Hồng tím
Scarlet: /’skɑ:lət/     Phấn hồng, màu hồng điều
Vermeil /’və:meil/ : Hồng đỏ

Màu đỏ tiếng Anh là gì ?

 Màu đỏ và tím cũng có những mức độ khác nhau. Vì vậy, bạn đừng nên bỏ qua những màu sắc nổi bậc này mà hãy cùng nhau tìm hiểu kĩ.
Bright red: /brait red /:     Màu đỏ sáng
Cherry: /’t∫eri/                Màu đỏ anh đào
Wine: /wain/                     đỏ màu rượu vang
Plum: / plʌm/:                   màu đỏ mận
Reddish: /’redi∫/             đỏ nhạt
Rosy: /’rəʊzi/                              đỏ hoa hồng

Tên gọi một số loại màu khác trong tiếng Anh

Eggplant: /ˈɛgˌplænt/        màu cà tím
Grape: / greɪp/:                 màu tím thậm
Orchid: /’ɔ:kid/                 màu tím nhạt
Tiếp tục với rất nhiều màu trong tiếng Anh các bạn nhé!
Maroon /məˈruːn/             Nâu sẫm
Cinnamon: / ´sinəmən/:    màu nâu vàng
Light brown: /lait braʊn / : màu nâu nhạt
Dark brown : /dɑ:k braʊn/ : màu nâu đậm
Bronzy: /brɒnz/                màu đồng xanh (nâu đỏ)
Coffee – coloured:            màu cà phê
Sliver/ sliver – colored:    màu bạc
Orange:/ ˈɒr.ɪndʒ/ :          màu da cam
Violet / purple:                 màu tím
Magenta /məˈdʒen.tə/       Đỏ tím
Multicoloured: /’mʌlti’kʌləd/      đa màu sắc

Một số câu nói về màu sắc bằng tiếng Anh

 Trong tiếng anh có những câu thành ngữ có kết hợp những từ ngữ chỉ màu sắc nhưng lại mang một ý nghĩa hoàn toàn khác. Nếu các bạn muốn thành thạo hơn trong tiếng anh thì hãy nên tìm hiểu những câu thành ngữ này, nó sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình giao tiếp.
– Show your true colour: thể hiện bản chất thật của mình.
– Yellow-bellied: a coward: kẻ nhát gan.
– Have a yellow streak: có tính nhát gan, không dám làm gì đó.
– Rose-colored glasses: nhìn 1 cách hi vọng hơn.
– The black sheep (of the family): đứa con hư (của gia đình).
– Be in the black: có tài khoản, có tiền.
– Black anh blue: bị bầm tím.
– A black day (for someone/sth): ngày đen tối.
– Black ice: băng đen.
– A black list: sổ đen.
– A black look: cái nhìn giận dữ.
– A black mark: một vết đen, vết nhơ.
– Black market: thị trường chợ đen (thương mại bất hợp pháp).
– Black spot: điểm đen (nguy hiểm).
Bảng màu tiếng Anh

Bảng màu tiếng Anh đầy đủ nhất 

Trong tiếng Anh, một từ có thể đa nghĩa tuỳ thuộc vào ngữ cảnh được sử dụng. Ngoài mang nghĩa màu xanh da trời, từ “blue” còn mang những nghĩa đa dạng khác.
– Blue blood: dòng giống hoàng tộc.
– Once in a blue moon:  hiếm hoi.
– Out of the blue: bất ngờ, bất thình lình.
– Scream/cry blue muder: cực lực phản đối.
– Till one is blue in the face: nói hết lời.
– Feeling blue: cảm giác không vui.
– True blue: là người đáng tin cậy.
Màu sắc trong tiếng Anh

Màu sắc trong tiếng Anh

Tương tự, Green cũng được thể hiện trong nhiều ngữ cảnh khác nhau:
– Be green: còn non nớt.
– Green belt: vòng đai xanh.
– Give someone get the green light: bật đèn xanh.
– Have (got) green fingers: có tay làm vườn.
– Greenhorn: thiểu kinh nghiệm (be a greenhorn).
Gold không chỉ đơn giản là màu sắc mà còn thể hiện giá trị của sự vật khi dùng trong 2 ví dụ sau:
– Golden opportunity: cơ hội vàng.
– A golden handshake: Điều khoản “cái bắt tay vàng.
Tương tự, Red cũng không chỉ thể hiện mỗi màu sắc đỏ mà còn dùng trong các cụm từ. Thành ngữ mang ý nghĩa đa dạng, làm cho vốn từ miêu tả thêm phong phú.
 – Be in the red: nợ ngân hàng
– Be/go/turn as red as a beetroot: đỏ như gấc (vì ngượng)
– (catch soomeone/be caught) red-handed: bắt quả tang
– The red carpet:  sự đón chào nồng hậu
– Paint the town red: ăn mừng
– Like a red rag to a bull: có khả năng làm ai đó nổi giận
– Red light district: phố đèn đỏ, khu của thành phố có tệ nạn mại dâm
– Like red rag to a bull: điều gì đó dễ làm người ta nổi giận
– Red tape: giẩy tờ thủ tục hành chính
Không dừng lại ở Red thôi đâu, những màu khác khi nằm trong một ngữ cảnh khác cũng thể hiện những nét nghĩa mới.
– Go/turn grey: bạc đầu
– Grey matter: chất xám
– A grey area: cái gì đó mà không xác định
– As white as a street/ghost: trắng bệch
– A white lie: lời nói dối vô hại
– In black and white: rất rõ ràng
– Be browned-off: chán ngấy việc gì
– In the pink: có sức khỏe tốt
– Pink slip: giấy thôi việc
Bài viết trên đây mình đã chia sẻ cho bạn đầy đủ những từ vựng về màu sắc trong tiếng Anh. Cũng như cách gọi tên, bảng màu tiếng Anh dễ dàng nhất. Chúc các bạn học tốt nhé !