[ Share] Bàn giao tiếng anh là gì? Nghiệm thu tiếng anh là gì?

Bàn giao tiếng anh là gì? Nghiệm thu tiếng anh là gì? Nhiều bạn làm công sở hay đang học tiếng anh vẫn chưa biết đến những điều này. Hôm nay OLP Tiếng Anh sẽ chia sẻ tất tần tật những thắc mắc trên!

Bàn giao công việc nghĩa là gì?

Bàn giao công việc là việc chuyển giao công việc giúp cho người đương nhiệm có cái nhìn toàn diện về phần việc, tình trạng cũng như lưu ý khi làm. Do đó, người bàn giao cần chia sẻ thông tin thực tế và mang tính chủ quan.

Các bước để bàn giao công việc:

  • Cập nhật mô tả công việc
  • Cung cấp thông tin công việc
  • Lên kế hoạch làm quen tuần đầu cho người đương nhiệm
  • Hướng dẫn trực tiếp người đương nhiệm
  • Chia sẻ thông tin đội nhóm

Muốn bàn giao công việc một cách hiệu quả hãy cho người khác nắm rõ, hiểu cặn kẽ về công việc của mình thì sẽ phải mất rất lâu. Nhưng vẫn có một số cách để mình và người được bàn giao bàn giao công việc một cách đơn giản, dễ hiểu và hiệu suất công việc cao.
Người bàn giao phải có bản cập nhật công việc hiện tại một cách cụ thể nhất.
Chuẩn bị mọi thông tin về công việc mà người được bàn giao sẽ cần như: deadline công việc, chi tiết trách nhiệm công việc hằng ngày, danh sách khách hàng thường xuyên liên lạc, giao dịch,…
Lên trước kế hoạch tuần đầu tiên cho người được bàn giao vì họ còn bỡ ngỡ chưa quen việc, điều này sẽ giúp họ rất nhiều trong tuần đầu làm việc.
Phải có một quy trình bàn giao công việc rõ ràng, dễ hiểu cho người được bàn giao công việc.

Bàn giao trong tiếng anh là gì 

Bàn giao là gì?
Bàn giao là gì?

Để học hỏi và tìm hiểu trong thời đại phát triển như hiện nay thì thật đơn giản. Bạn chỉ cần một cú click chuột thì tất tần tật mọi thứ sẽ hiện ra.
Nhất là đối với những bạn làm văn phòng thì việc bàn giao công việc sẽ không còn là những điều lạ lẫm. Dưới đây mình chia sẻ về từ mà mình đã tìm hiểu được:
Hand over /hænd ˈəʊ.vər/ – động từ
Transfer /trænsˈfɜːr/ – động từ
Một số từ liên quan
Office: văn phòng
Desk: bàn
Chair: ghế
Deadline: hạn chót làm việc
Presentation: thuyết trình
Budget: ngân sách
Contract: hợp đồng

Jane handed over with Pam to retire. – Jane đã bàn giao công việc cho Pam để nghỉ hưu.
Because Paul was promoted, he transfered the job first to Jame. – Bởi vì Paul được thăng chức nên bàn giao công việc trước lại cho Jame.
Trên đây là một số thông tin về bàn giao công việc, làm sao để có thể bàn giao công việc một cách dễ dàng, các từ liên quan và một số ví dụ. Qua bài viết này mình hy vọng sẽ giúp được các bạn về cách sử dụng từ một cách hiệu quả.

Đừng bỏ lỡ>>

[Update] Fresh staff là gì? Chuẩn bị gì khi tham dự Samsung fresh staff và trong tuyển dụng

[GIẢI ĐÁP] Demo Là Gì? Có Nên Mua Các Sản Phẩm Demo Không?

[Update] Entity Relationship Diagram Là Gì ?Vẽ Erd Cách Vẽ Mô Hình Thực Thể Erd

Nghiệm thu tiếng anh là gì

Nghiệm thu tiếng Anh là acceptance (n)

Acceptance of the project (n): Nghiệm thu công trình

acceptance documents(n): Hồ sơ nghiệm thu

Test records (n): Biên bản nghiệm thu

Acceptance work (n): Công tác nghiệm thu

Acceptance agency (n): Cơ quan nghiệm thu

Nghiệm thu được hiểu đơn giản là quá trình kiểm tra, thu nhận, kiểm định thi công công trình sau khi hoàn tất xây dựng hay ngắn gọn hơn là quy trình nhằm kiểm tra chất lượng trước khi được đưa vào sử dụng.

Trên đây là tất tần tật các thông tin về Bàn giao là gì? Bàn giao trong tiếng anh là gì? Nghiệm thu là gì? Nghiệm thu trong Tiếng Anh là gì?
Mong rằng bạn đã giải đáp được mọi thắc mắc của bản thân. Chúc các bạn vui khỏe và luôn đồng hành của OLP Tiếng Anh!

5/5 - (4 bình chọn)