Tuyệt vời tiếng Anh là brilliant, phiên âm/ˈbrɪl.jənt/. Tuyệt vời là tính từ chỉ sự vật, hiện tượng đạt đến mức được coi là lí tưởng, không gì có thể sánh được.

Tuyệt vời tiếng Anh là brilliant, phiên âm/ˈbrɪl.jənt/. Tuyệt vời là tính từ chỉ những hiện tượng diễn ra xung quanh được cho là trên mức mong đợi hay sức tưởng tượng.

Tuyệt vời còn mang ý nghĩa khen tặng ai đó hoặc ngạc nhiên về điều gì đó thật đẹp, thật xuất sắc như thông minh tuyệt vời, người mẹ tuyệt vời, phong cảnh tuyệt vời.

Cách nói về sự tuyệt vời trong tiếng Anh.

Well done: Tốt.

Awesome /ˈɔː.səm/: Tuyệt vời.

Marvellous /ˈmɑː.vəl.əs/: Kì diệu.

Excellent /ˈek.səl.ənt/: Xuất sắc.

Impressive /ɪmˈpres.ɪv/: Gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động.

Unbelievable /ˌʌn.bɪˈliː.və.bəl/: không thể tin được.

Stunning /ˈstʌn.ɪŋ/: tuyệt vời; cực kỳ.

Breathtaking /ˈbreθˌteɪ.kɪŋ/: ngoạn mục, nghẹt thở.

Spectacular /spekˈtæk.jə.lər/: Đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ.

It was epic: Quá huyền thoại.

You rock: Bạn quá tuyệt.

It totally blew me away: Rất thích thú hay ngạc nhiên.

Jaw /dʒɔː/: ngạc nhiên.

Mẫu câu về sự tuyệt vời bằng tiếng Anh.

We try to collect and research practically everything about the biodiversity of this wonderful and complex forest system, trying to protect the things there, making sure that the water is kept clean.

Chúng tôi cố gắng thu thập và nghiên cứu thực tế tất cả mọi thứ về đa dạng sinh học của hệ thống rừng phức tạp và tuyệt vời này, cố gắng bảo vệ những thứ ở đó, đảm bảo rằng nguồn nước được bảo quản sạch sẽ.

We had a marvelous time.

Chúng tôi đã có khoảng thời gian rất tuyệt vời.

We had a wonderful time in Spain.

Chúng tôi đã có quãng thời gian kì diệu tại Tây Ban Nha.

I think that’s a brilliant idea.

Tôi nghĩa đó là một ý kiến sáng suốt.

About The Author

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *