Giấy khen tiếng Anh là certificate of merit phiên âm là səˈtɪf.ɪ.kətəvˈmer.ɪt, là ghi nhận lại thành tích của sự cố gắng của một cá nhân hay tập thể có một kết quả sứng đáng.

Giấy khen tiếng Anh là certificate of merit phiên âm là səˈtɪf.ɪ.kətəvˈmer.ɪt, là ghi nhận lại thành tích của sự cố gắng của một cá nhân hay tập thể có một kết quả sứng đáng. Đó là niềm tự hào đồng thời, giúp bạn có thêm động lực trong học tập hoặc công việc của chính mình.

Giấy khen là loại giấy chứng nhận sự nỗ lực của cá nhân, tập thể hay một đơn vị nào đó trong một thời gian nhất định.

Các loại giấy khen bằng tiếng Anh.

Personal certificate of merit: Giấy khen cá nhân.

Certificate of merit to the unit: Giấy khen của đơn vị.

Certificate of merit for the department: Giấy khen của ban ngành.

Certificate of merit agency: Giấy khen của cơ quan.

Certificate of organization: Giấy khen của tổ chức.

Mẫu câu tiếng Anh về giấy khen.

The award consists of a certificate of merit and a cash prize.

Giải thưởng bao gồm giấy khen và giải thưởng tiền mặt.

In 1892, the criteria for the certificate of merit was changed.

Năm 1892, tiêu chí cho giấy khen đã được thay đổi.

For certificates of merit issued by state-owned friends and educational institutions under the management of state agencies, certificates of merit always bear the national emblem, national emblem and emblem of the agency that issues the reward decision.

Đối với giấy khen thuộc các bạn ngành nhà nước, các cơ sở giáo dục trực thuộc quản lý của cơ quan nhà nước thì giấy khen luôn luôn có hình quốc hiệu quốc huy, biểu tượng của cơ quan ra quyết định khen thưởng.

About The Author

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *