Trường mầm non tiếng Anh là nursery school, phiên âm là ˈnɜː.sər.i ˌskuːl. Trường mầm non là đơn vị giáo dục cơ sở của ngành học mầm non, được liên hợp giữa nhà trẻ và mẫu giáo.

Trường mầm non tiếng Anh là nursery school, phiên âm là /ˈnɜː.sər.i ˌskuːl/.

Trường mầm non là hệ thống chương trình giáo dục dành cho trẻ dựa trên các hoạt động chơi, ca hát, các hoạt động thực tế như vẽ tranh và tương tác xã hội như một phần trong quá trình chuyển tiếp từ nhà tới trường học.

Từ vựng tiếng Anh về các loại trường học.

Nursery school /ˈnɜː.sər.i ˌskuːl/: Trường mầm non.

Primary school /ˈpraɪ.mə.ri ˌskuːl/: Trường tiểu học.

State school /ˈsteɪt ˌskuːl/: Trường công.

Day school /ˈdeɪ ˌskuːl/: Trường bán trú.

Private school /ˌpraɪ.vət ˈskuːl/: Trường tư thục.

University /ˌjuː.nɪˈvɜː.sə.ti/: Đại học.

State school /ˈsteɪt ˌskuːl/: Trường công lập.

Boarding school /ˈbɔː.dɪŋ ˌskuːl/: Trường nội trú.

Private school /ˌpraɪ.vət ˈskuːl/: Trường tư thục.

Junior colleges /ˌdʒuː.ni.ə ˈkɒl.ɪdʒ/: Trường cao đẳng.

High school /ˈhaɪ ˌskuːl/: Trường trung học phổ thông.

Junior high school /ˌdʒuː.ni.ə ˈhaɪ skuːl/: Trường trung học cơ sở.

Một số mẫu câu tiếng Anh về trường mầm non.

Alphabet and letter shapes were introduced in kindergarten.

Bảng chữ cái và hình đã được giới thiệu ở trường mầm non.

I was also allowed to observe a boys’ nursery school for three months.

Tôi được phép quan sát trường mầm non của một cậu bé trong ba tháng.

We are delighted that many children will be able to go to nursery school.

Chúng tôi rất vui mừng rằng nhiều trẻ em sẽ có thể đi đến trường mầm non .

The children are very happy and we have a nursery school.

Những đứa trẻ rất hạnh phúc và chúng tôi có một trường mầm non.

About The Author

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *