Thị trấn tiếng Anh là town, phiên âm taʊn. Thị trấn là một khu vực định cư của con người có mức độ đô thị hóa lớn hơn làng nhưng nhỏ hơn thị xã hoặc thành phố.

Thị trấn tiếng Anh là town, phiên âm /taʊn/. Thị trấn là một khu vực định cư của con người có mức độ đô thị hóa lớn hơn làng nhưng nhỏ hơn thị xã hoặc thành phố.

Ở Việt nam thị trấn là một đơn vị hành chính cấp xã, tất cả thị trấn tại Việt Nam đều trực thuộc các huyện.

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến thị trấn.

Street /striːt/: Đường.

Hamlet /ˈhæm.lət/: Ấp, thôn, xóm, đội.

Village /ˈvɪl.ɪdʒ/: Làng.

Commune /ˈkɒm.juːn/: Xã.

Ward /wɔːd/: Phường.

District /ˈdɪs.trɪkt/: Huyện, quận.

Province /ˈprɒv.ɪns/: Tỉnh.

Một số mẫu câu tiếng Anh liên quan đến thị trấn.

We stayed in the best hotel in town.

Chúng tôi ở trong khách sạn tốt nhất thị trấn.

I’m leaving town for a few days.

Tôi sẽ rời thị trấn trong một vài ngày.

We spent our holidays in a small French town.

Chúng tôi dành kỳ nghỉ của chúng tôi tại một thị trấn nhỏ tại Pháp.

Thị trấn tương đương với các thành phố trực thuộc trung ương, các tỉnh, một số thị trấn bao gồm các khu, tiểu khu, cụm, tổ.

About The Author

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *