Go through là đi qua, xuyên qua, vượt qua, trải qua. Go through có nhiều ý nghĩa, tùy vào từng trường hợp và ngữ cảnh mà go through có ý nghĩa khác nhau. Một số từ vựng và câu liên quan đến go through.

Go through nghĩa là được thông qua, được hợp pháp hóa, phê duyệt khi nói về một đề nghị, quyết định trong cuộc họp.

Go through còn có nghĩa là đi qua, trải qua một khoảng thời gian khó khăn, đọc lại, tìm kiếm.

Chúng ta cũng có thể sử dụng go through để diễn tả một người tiêu thụ rất nhiều tiền.

Từ vựng tiếng Anh liên quan đến go through.

Human resource management /ˈhjuː.mən rɪˈzɔːs ˈmæn.ɪdʒ.mənt/: Quản trị nhân sự.

Proposal /prəˈpəʊ.zəl/: Sự đề nghị, đề xuất.

Lockdown /ˈlɒk.daʊn/: Đóng cửa, phong tỏa.

Childhood /ˈtʃaɪld.hʊd/: Tuổi thơ.

Infected /ɪnˈfek.tɪd/: Bị lây nhiễm.

Government /ˈɡʌv.ən.mənt/: Chính phủ, chính quyền.

Pass away /pɑːs əˈweɪ/: Chết, mất.

Economic crisis /iː.kəˈnɒm.ɪk ˈkraɪ.sɪs/: Khủng hoảng kinh tế.

Incorporation /ɪnˌkɔː.pərˈeɪ.ʃən/: Tập đoàn, tổ chức.

Mẫu câu tiếng Anh liên quan đến go through.

The human resource management’s proposal about free water for employees has gone through.

Đề xuất của phòng quản trị nhân sự về nước miễn phí cho nhân viên đã được thông qua.

The government s order to lockdown the city went through instantly when four people got infected.

Lệnh phong tỏa thành phố của chính phủ đã được duyệt ngay lập tức khi bốn người đã bị lây nhiễm.

We went through childhood together.

Chúng tôi đã trải qua tuổi thơ cùng nhau.

He has been going through a hard time since his mother passed away.

Anh ấy đã trải qua một thời gian khó khăn kể từ khi mẹ anh ta mất.

Many big incorporations are going through difficult time due to economic crisis.

Nhiều tập đoàn lớn đang phải trải qua thời kỳ khó khăn vì khủng hoàng kinh tế.

About The Author

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *