thất tình tiếng anh là gì

Thất tình là lovelorn trong tiếng Anh, phiên âm là /ˈləvˌlôrn/. Thất tình là trạng thái đau khổ buồn chán khi tình cảm của mình không được đối phương đáp lại hoặc tệ hơn là bị từ chối thẳng thừng.
Thất tình là là lovelorn trong tiếng Anh, phiên âm là /ˈləvˌlôrn/.
Một số từ vựng liên quan đến thất tình trong tiếng Anh:
Break up /breɪk ʌp/: Chia tay.
Depressed /dɪˈprest/: Buồn, đau khổ.
Hurt /hɝːt/: Tổn thương, đau đớn.
Depressed /dɪˈprest/: Buồn, đau khổ.Thất tình là gì trong tiếng Anh, SGV
Appalled /əˈpɑːld/: Sốc, bị sốc.
Frustrated /ˈfrʌs.treɪ.t̬ɪd/: Tuyệt vọng.
Agony /ˈæɡ.ə.ni/: Đau đớn tột cùng.
Grief /ɡriːf/: Đau buồn, buồn thảm.
Loss /lɑːs/: Sự mất mát.
Một số mẫu câu về thất tình trong tiếng Anh:
She is lovelorn now, leave her alone.
Cô ấy đang thất tình đấy, để cô ấy yên đi.
Although you are a lovelorn man now, but trust me, everything will be ok.
Mặc dù bạn đang thất tình, nhưng tin tôi đi, mọi thứ sẽ lại ổn thôi.
After Jeans broke up with Anna, she becomes a lovelorn girl now.
Sau khi Jeans chia tay với Anna, cô ấy trở thành một người thất tình rồi.
Lovelorn feeling is such a uncomfortable feeling.
Cảm giác thất tình đúng là một cảm giác vô cùng khó chiu.