bình đẳng giới tiếng anh là gì

Bình đẳng giới tiếng Anh là gender equality, phiên âm là ˈdʒen.dɚ iˈkwɑː.lə.t̬i. Bình đẳng giới là được coi trọng như nhau, không phân biệt các đặc điểm giống và khác nhau giữa phụ nữ và nam giới.
Bình đẳng giới tiếng Anh là gender equality, phiên âm là /ˈdʒen.dɚ iˈkwɑː.lə.t̬i/. Bình đẳng giới là được coi trọng như nhau, không phân biệt các đặc điểm giống và khác nhau giữa phụ nữ và nam giới.
Bình đẳng giới là một trong những quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân Việt Nam.
Nam giới và nữ giới cần được đối xử công bằng trong mọi lĩnh vực của đời sống kinh tế, xã hội như: Giáo dục, y tế, văn hóa, hôn nhân, gia đình, việc làm và các chính sách phúc lợi.
Tạo điều kiện và cơ hội cho phụ nữ được bù đắp do việc mang thai, sinh con và gánh vác phần lớn lao động gia đình đem lại.bình đẳng giới tiếng Anh là gì, sgv
Một số từ vựng về giới và bình đẳng giới trong tiếng Anh.
Male /meɪl/: Nam giới.
Female /ˈfiː.meɪl/: Nữ giới.
Lesbian /ˈlez.bi.ən/: Đồng tính nữ.
Gay /ɡeɪ/: Đồng tính nam.
Bisexual /baɪˈsek.ʃu.əl/: Song tính, lưỡng tính.
Transsexual /trænzˈsek.ʃu.əl/: Người xuyên giới, hoán tính.
Transgender /trænzˈdʒen.dɚ/: Người chuyển giới.
Gender discrimination /ˈdʒen.dɚ dɪˌskrɪm.əˈneɪ.ʃən/: Phân biệt giới tính.
Gender equal society /ˈdʒen.dɚ ˈiː.kwəl səˈsaɪ.ə.t̬i/: Xã hội bình đẳng giới.
Feminine character /ˈfem.ə.nɪn ˈker.ək.tɚ/: Tính cách nữ tính.
Gender roles /ˈdʒen.dɚ roʊl/: Vai trò giới tính.
Same sex marriage /seɪm seks ˈmær.ɪdʒ/: Hôn nhân đồng tính.
Citizenship /ˈsɪt.ɪ.zən.ʃɪp/: Quyền công dân.
Male chauvinism /meɪl ˈʃəʊ.vɪ.nɪ.zəm/: Trọng nam khinh nữ.
Enfranchise women /ɪnˈfræn.tʃaɪz ˈwɪm.ɪn/: Cho phụ nữ quyền bầu cử.
Despised /dɪˈspaɪz/: Bị coi thường, coi khinh.
Sex discrimination act /seks dɪˌskrɪm.ɪˈneɪ.ʃən ækt/: Hành vi phân biệt giới tính.
Preference /ˈpref.ər.əns/: Sự ưu tiên.
Social inequality /ˈsəʊ.ʃəl ˌɪn.ɪˈkwɒl.ə.ti/: Bất bình đẳng xã hội.