Từ series trong tiếng Anh là loạt, dãy, chuỗi, đợt. Từ này thường được dùng để chỉ một loạt phim, bộ sách (lĩnh vực nghệ thuật – giải trí) hay một chuỗi những dòng điện thoại (lĩnh vực công nghệ).

Series /ˈsɪə.riːz/ dịch sang tiếng Việt nó có nghĩa là một dãy một chuỗi hay những dòng liên tiếp nhau. Những dòng này có cấu trúc thiết kế hoặc chức năng gần tương tự nhau nên được xếp chung một Series.

Một số từ đồng nghĩa với series như sequence, succession, run, chain, string, cycle, progression.

Một số ví dụ cho từ series:

The school library has a new series of textbooks.

Thư viện trường có một loạt sách giáo khoa mới.

Samsung Galaxy S8 and S8 Plus phones are the latest two of Samsung’s Series S phones.

Điện thoại Samsung Galaxy S8 và S8 Plus là hai siêu phẩm mới nhất thuộc Series S của Samsung.

I am watching the television series on Britain’s castles.

Tôi đang xem phim truyền hình về lâu đài của Anh.

The company has announced two new lines, the 2200 series and the 2300 series.

Công ty đã công bố hai dòng mới, dòng 2200 và 2300.

About The Author

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *