Quận tiếng Anh là district, phiên âm ˈdɪstrɪkt. Quận là một đơn vị hành chính cấp huyện ở Việt Nam, theo phân cấp hành chính hiện nay quận chỉ có ở các thành phố trực thuộc trung ương.
Quận tiếng Anh là district, phiên âm /ˈdɪstrɪkt/, đồng nghĩa là county. Quận là một đơn vị hành chính ở Việt Nam, hiện nay quận chỉ có ở các thành phố trực thuộc trung ương, tập hợp các quận là khu vực nội thành của thành phố.

Một số từ vựng liên quan đến quận.

Sheriff /ˈʃerɪf/: Cảnh sát trưởng quận.

SGV, quận tiếng Anh là gìPrefecture /ˈpriːfektʃər/: Quận trưởng.

Ward /wɔːd/: Phường.

Lane /leɪn/: Ngõ.

Alley /ˈæli/: Ngách.

Hamlet /ˈhæmlət/: Thôn, xóm, ấp.

Commune /kəˈmjuːn/: Xã.

Village /ˈvɪlɪdʒ/: Làng.

Province /ˈprɒvɪns/: Tỉnh.

Street /striːt/: Đường.

City /ˈsɪti/: Thành phố.

Một số mẫu câu liên quan đến quận.

There are no incorporated cities in Mariposa District.

Không có thành phố hợp nhất nào trong Quận Mariposa.

The northern reaches of this forest lie in Thane District.

Khoảng rộng phía Bắc của khu rừng này là Quận Thane.

The Los Angeles District coroner’s office identified the cause of death as blunt traumatic asphyxia and stated that there were no obvious suspicious circumstances involved.

Văn phòng Sở pháp y Quận Los Angeles đã tìm ra nguyên nhân cái chết là do bị chấn thương nặng vùng ngực và cho biết thêm là không có bất cứ nghi vấn gì khác quanh vụ việc.

Following the District Court of Guam’s June 2015 ruling permanently enjoining Guam officials from enforcing the 1994 law banning same-sex marriage.

Sau phán quyết của Tòa án Quận Guam vào tháng 6 năm 2015 vĩnh viễn không cho các quan chức đảo chính Guam thi hành luật năm 1994 cấm kết hôn đồng giới.

Its county is Newport.

Quận của nó là Newport.

About The Author

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *