thất nghiệp tiếng anh là gì

Thất nghiệp tiếng Anh là unemployment, là tình trạng người ở độ tuổi lao động có nhu cầu đi làm mà không tìm được việc. Một số từ vựng, mẫu câu tiếng Anh liên quan đến thất nghiệp.
Thất nghiệp tiếng Anh là unemployment, phiên âm /ˌʌn.ɪmˈplɔɪ.mənt/. Là tình trạng những người trong độ tuổi lao động có nhu cầu làm việc nhưng không thể tìm được việc.
Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến thất nghiệp:
Unemployed /ˌʌn.ɪmˈplɔɪ.mənt/: Thất nghiệp.Thất nghiệp tiếng Anh là gì, SGV
Reforms /rɪˈfɔːrm/: Cải tổ.
Strike /straɪk/: Đình công.
Boycott /ˈbɔɪ.kɒt/: Tẩy chay.
Apprentice /əˈpren.t̬ɪs/: Người học việc.
Shifts /ʃɪft/: Ca làm việc.
Overtime /ˈəʊ.və.taɪm/: Làm việc ngoài giờ.
Salary /ˈsæl.ər.i/: Lương.
Wage /weɪdʒ/: Tiền công.
To lay off /tuː leɪ ɒf/: Cho nghỉ việc.
Default /dɪˈfɒlt/: Sự vỡ nợ.
Dole /dəʊl/: Trợ cấp thất nghiệp.
Downturn /ˈdaʊn.tɜːn/: Thời kỳ suy thoái.
Financial crisis /ˈfaɪ.næns ˈkraɪ.sɪs/: Khủng hoảng tài chính.
Looking for work /ˈlʊk.ɪŋ fɔːr wɜːk/: Tìm việc.
Một số mẫu câu tiếng Anh liên quan đến thất nghiệp:
I’m not working at the moment.
Hiện tôi không làm việc.
I’m unemployed.
Tôi đang thất nghiệp.
I was made redundant two months ago.
Tôi bị sa thải hai tháng trước.
I’m looking for a job.
Tôi đang tìm việc làm.
I’m out of work.
Tôi không có việc làm.