Quân đội tiếng Anh là army, phiên âm là ˈɑː.mi. Quân đội là lực lượng nòng cốt của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam. Quân đội từ nhân dân mà ra vì nhân dân mà phục vụ.
Quân đội tiếng Anh là army, phiên âm /ˈɑː.mi/. Quân đội nhân dân Việt Nam có nhiệm vụ không ngừng nâng cao tinh thần yêu nước xã hội chủ nghĩa, tinh thần quốc tế vô sản, góp phần tích cực vào cuộc đấu tranh vì độc lập dân tộc, dân chủ và chủ nghĩa xã hội.

Một số từ vựng tiếng Anh về quân đội.

Armament /ˈɑːməmənt/: Quân bị.

Air base /eəbeis/: Căn cứ không quân.SGV, Quân đội tiếng Anh là gì

Air scout /eəskaut/: Máy bay trinh sát.

Ammunition /ˌæmjuˈniʃn̩/: Đạn dược.

Atomic bomb /əˌtɒmikbɒm/: Bom nguyên tử.

Ballistic missile /bəˈlistikˈmisail/: Tên lửa đạn đạo.

Bombardment /bɒmˈbɑːdmənt/: Ném bom.

Armed forces /ɑːmdˈfɔːsiz/: Lực lượng vũ trang.

Concentration camp /ˌkɒnsənˈtreiʃn̩kæmp/: Trại tập trung.

Anti personnel bomb /ˌæntiˌpɜːsəˈnelbɒm/: Bom sát thương.

Một số mẫu câu tiếng Anh về quân đội.

He served in the army in India for 20 years.

Ông đã phục vụ trong quân đội ở Ấn Độ trong 20 năm.

He has decided on a career in the British Army.

Anh ấy đã quyết định gia nhập Quân đội Anh.

The army were called out to enforce the curfew.

Quân đội đã được gọi ra để thực thi lệnh giới nghiêm.

She brought an army of supporters with her.

Cô ấy mang theo cả một đội quân ủng hộ mình.

About The Author

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *