nhân bánh tiếng anh là gì

Nhân bánh mì tiếng Anh là bread filling. Nhân bánh mì được cho thêm nhiều nguyên liệu tùy theo sở thích cá nhân mà người ta sẽ tạo thành những kiểu nhân khác nhau.
Nhân bánh mì tiếng Anh là bread filling. Nhân bánh mì được làm tuỳ hương vị vùng miền hoặc sở thích cá nhân mà người ta sẽ tạo thành những kiểu nhân khác nhau, kèm theo một số nguyên liệu phụ khác.
Nguyên liệu bánh mì bằng tiếng Anh.
The main ingredients from animals pork ball, sausage, roast pork, pork belly, minced meat with spices, liver pate, sausage, shredded chicken, sardines, cheese, fried egg, ham, skin, butter, onion fat.SGV, Nhân bánh mì tiếng Anh là gì
Nguyên liệu chính từ động vật chả lụa, xúc xích, thịt heo quay, xíu mại, thịt băm hầm với gia vị, Pate gan, lạp xưởng, thịt gà xé, cá mòi, phô mai, trứng ốp la, thịt nguội, bì, bơ, mỡ hành.
Vegetables sliced ​​cucumbers, cilantro, pickles, scallions, onions, basil.
Các loại rau dưa leo thái mỏng, ngò, đồ chua, hành lá, hành tây, húng thơm.
Sauces, spices soy sauce, fish sauce, pepper, sauce, soup powder, chili sauce, mayonnaise.
Nước sốt, gia vị nước tương, nước mắm, hạt tiêu, nước sốt, bột canh, tương ớt, mayonnaise.
Các loại bánh mì bằng tiếng Anh.
Meat bread: Bánh mì thịt.
Bread shumai: Bánh mì xíu mại.
Baguettes /bæɡˈet/: Bánh mì bì.
Cotton sandwiches: Bánh mì chà bông.
Sardines sandwich: Bánh mì cá mòi.
Pate bread: Bánh mì pate.
Char siu sandwiches or grilled meat sandwiches: Bánh mì xá xíu hay bánh mì thịt nướng.
Toad bread: Bánh mì cóc.
Bread breaking water: Bánh mì phá lấu.
Fish ball bread: Bánh mì chả cá.
Fried bread: Bánh mì ốp la.
Bread sticks: Bánh mì que.