daijoubu là gì

Daijoubu nghĩa là không sao đâu hay tôi ổn. Daijoubu là phiên âm của 大丈夫, là một tính từ đuôi na trong tiếng Nhật. Hội thoại sử dụng tính từ daijoubu và một số tính từ đuôi na khác trong tiếng Nhật.
Daijoubu tiếng Nhật nghĩa là không sao đâu hay tôi ổn, phiên âm của 大丈夫, là một tính từ đuôi na trong tiếng Nhật.
Hội thoại sử dụng tính từ daijoubu.
彼は大丈夫ではないみたいな。
Kare wa daijōbude wa nai mitai na.
Trông anh ấy không được khỏe nhỉ.
Daijoubu nghĩa là gìあのう、大丈夫ですか、あなたはあまり良くない見えるよ。
Anou, daijōbudesuka, anata wa amari yokunai mieru yo.
Bạn ổn không, trông bạn không được khỏe lắm.
大丈夫です。ただ、あたまがちょっと痛いです。
Daijōbudesu. Tada, atama ga chotto itaidesu.
Tôi ổn. Chỉ là tôi hơi đau đầu một chút thôi.
何か手伝うことはありますか。
Nanika tetsudau koto wa arimasu ka.
Bạn có cần tôi giúp đỡ gì không.
いいえ、大丈夫です。すぐに元気になりますよ。ありがとうね。
Īe, daijōbudesu. Sugu ni genki ni narimasu yo. Arigatō ne.
Không sao đâu. Tôi sẽ khỏe lại ngay thôi. Cảm ơn nhé.
お大事に。
Odaijini.
Mong rằng bạn mau chóng khỏe lại.
Một số từ vựng tính từ đuôi na.
Fukuzatsu (複雑): Phức tạp.
Majimena (まじめ): Nghiêm túc.
Wagamama (わがまま): Bướng bỉnh, làm theo ý mình.
Hitsuyō (必要): Cần thiết.
Tokubetsu (特別): Đặc biệt.
Taisetsu (大切): Quan trọng.
Shiawase (幸せ): Hạnh phúc.