Mục lục tiếng Anh là index, phiên âm ˈɪndeks, là bản ghi các đề mục và số trang theo trình tự được trình bày trong một cuốn sách, tạp chí. Một số mẫu câu tiếng Anh về mục lục.

Mục lục tiếng Anh là index, phiên âm /ˈɪndeks/, là bản ghi các đề mục và số trang được sắp xếp theo một nguyên tắc nhất định giúp người đọc tra cứu và tìm kiếm thông tin được dễ dàng.

Mục lục thường được để ở đầu hoặc cuối sách, tạp chí.

Từ vựng tiếng Anh đồng nghĩa với mục lục như list, concordance, list of contents, table of contents, contents, catalogue.

Mẫu câu tiếng Anh về mục lục.

We could then discuss the opening paragraphs of a chapter that he selects from the table of contents.

Chúng ta có thể thảo luận vài đoạn mở đầu của chương mà anh ấy chọn trong phần mục lục.

That book also has an index of Geography, an appendix, and maps.

Cuốn sách đó cũng có bản mục lục địa lý, một bản phụ lục và nhiều bản đồ.

These aids in the book include such things as footnotes, chapter headings, topical indexes, the Spain dictionary, and maps.

Những sự trợ giúp trong cuốn sách này bao gồm những thứ như chú thích cuối trang, tiêu đề chương, mục chuyên đề, từ điển Tây Ban Nha và bản đồ.

The table of contents lists not only the languages but also the corresponding language symbols.

Bảng mục lục không những liệt kê các ngôn ngữ mà còn có các ký hiệu ngôn ngữ tương ứng.

This book contains all the above features and many more, including extensive footnotes, which are also indexed.

Cuốn sách này gồm rất nhiều nét đặc trưng và còn rất nhiều thứ khác nữa, tính luôn cả phần ghi chú cũng được đưa vào mục lục.

About The Author

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *