Từ thiện tiếng Anh là charity. Là một hành động trợ giúp người có hoàn cảnh khó khăn, các hoạt động từ thiện như quyên góp tiền, vật phẩm, hay là cứu trợ nhân đạo, xóa đói giảm nghèo, chăm sóc sức khỏe.

Từ thiện tiếng Anh là charity, phiên âm: /ˈtʃær.ə.ti/.

Từ thiện có thể là hành động của cá nhân hay là một tập thể, cộng đồng, thông qua các tổ chức từ thiện để giúp đỡ người có hoàn cảnh khó khăn, khuyết tật.

Các từ tiếng Anh đồng nghĩa với từ thiện: Benevolence, fundraising, magnanimous, heart, mercy, easy.

Một số từ tiếng Anh liên quan đến từ thiện:

Donation /dəʊˈneɪ.ʃən/: Sự quyên góp.

Endowment /ɪnˈdaʊ.mənt/: Tài trợ.

Fund raiser: Buổi gây quỹ.

Benefactor /ˈben.ɪ.fæk.tər/: Nhà hảo tâm.

Donate money to the poor: Quyên góp tiền giúp người nghèo.

Handout /ˈhænd.aʊt/: Phát.

Mẫu câu tiếng Anh với từ thiện:

He is the founder and chairman of the charity.

Anh ấy là người sáng lập và là chủ tịch của tổ chức từ thiện.

You can find more information and resources are available at the irs’s website for charities and nonprofits.

Bạn có thể tìm thêm thông tin và tài nguyên có sẵn tại trang web của irs cho các tổ chức từ thiện và phi lợi nhuận.

Tax-exempt charitable organizations fall into two categories: public charities and private foundations.

Các tổ chức từ thiện được miễn thuế thuộc hai loại: tổ chức từ thiện công cộng và tổ chức tư nhân.

About The Author

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *