Come out of sth nghĩa là kết thúc, kết quả của một sự kiện, quá trình, hoặc là thoát ra khỏi một tình huống hay một sự vật nào đó. Một số từ và mẫu câu liên quan đến come out of sth.

Come out of sth dùng để diễn tả một kết quả sau cùng của một sự việc, quá trình.

Nó cũng có thể dùng để nói về một người khi họ mới vừa trải qua, thoát khỏi một tình huống, giai đoạn tồi tệ nào đó, thường là mang ý nghĩa tích cực, trở nên tốt hơn.

Từ vựng tiếng Anh liên quan đến come out of sth.

Situation /ˌsɪtʃ.uˈeɪ.ʃən/: Tình huống, tình hình.

Mess /mes/: Đống lộn xộn, bừa bãi, tạp nham.

Recession /rɪˈseʃ.ən/: Thời kỳ, giai đoạn suy thoái.

Sign /saɪn/: Dấu hiệu.

Suggestion /səˈdʒes.tʃən/: Ý kiến, lời đề nghị.

Relationship /rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp/: Mối quan hệ.

Result /rɪˈzʌlt/: Kết quả.

Economy /iˈkɒn.ə.mi/: Nền kinh tế.

Một số câu ví dụ về come out of sth.

There are signs that the country is coming out of recession in 3 months.

Một vài dấu hiệu cho thấy đất nước sẽ thoát khỏi tình trạng suy thoái trong 3 tháng nữa.

Some good suggestion came out of the meeting so they haven’t decided yet.

Một vài ý tưởng hay đã được nghĩ ra trong cuộc họp nên họ chưa quyết định vội.

I hope something good can come out of this mess.

Tôi hy vọng một điều gì tốt đẹp xảy ra sau mớ hỗn độn này.

George just came out of a bad relationship, he seems to be better now.

George mới vừa thoát ra khỏi một mối quan hệ tồi tệ, trông anh ta khá lên rồi.

About The Author

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *