Endorsement phiên âm là ɪnˈdɔːrs.mənt, nghĩa là chứng thực. Là việc cơ quan, tổ chức có thẩm quyền căn cứ vào bản chính để chứng thực bản sao là đúng với bản chính, chứng thực chữ ký và hợp đồng, giao dịch.

Endorsement phiên âm là /ɪnˈdɔːrs.mənt/, nghĩa là chứng thực. Là việc cơ quan, tổ chức có thẩm quyền căn cứ vào bản chính để chứng thực bản sao là đúng với bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.

Các loại chứng thực:

Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản tiếng Việt và tiếng nước ngoài.

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản.

Chứng thực hợp đồng, giao dịch.

Quy định về thẩm quyền và trách nhiệm chứng thực:

Phòng Tư pháp:

Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài.

Chứng thực chữ ký của người dịch trong các giấy tờ, văn bản từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt, từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài.

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản.

Ủy ban nhân dân cấp xã:

Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt.

Chứng thực hợp đồng, giao dịch về nhà ở theo quy định của Luật nhà ở.

Chứng thực di chúc.

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản.

Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài:

Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận.

Chứng thực chữ ký người dịch trong các bản dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài.

About The Author

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *