Đầu bếp tiếng anh là gì

Đầu bếp tiếng Anh là chef, phiên âm ʃef. Đầu bếp là người nấu ăn chuyên nghiệp, lập kế hoạch và tổ chức nấu các món ăn theo các cách đã sắp đặt từ trước.
Đầu bếp tiếng Anh là chef, phiên âm /ʃef/. Đầu bếp là người nấu ăn chuyên nghiệp, thường sẽ làm việc trong nhà hàng và các quán ăn lớn, biết lập kế hoạch và tổ chức nấu các món ăn ngon.
Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến đầu bếp.
Toque /touk/: Nón đầu bếp.
SGV, đầu bếp tiếng Anh là gìCounter /ˈkaʊntər/: Bề mặt chỗ nấu ăn.
Burner /ˈbɜːnər/: Bếp.
Add /æd/: Bỏ thêm một nguyên liệu vào.
Cook /kʊk/: Làm chín thức ăn.
Cut /kʌt/: Cắt.
Beat /biːt/: Động tác trộn nhanh và liên tục.
Fry /fraɪ/: Làm chín thức ăn bằng dầu mỡ.
Mix /mɪks/: Trộn lẫn hai hay nhiều nguyên liệu với nhau.
Một số mẫu câu tiếng Anh liên quan đến đầu bếp.
My wife’s a chef and I’m in advertising.
Vợ tôi là một đầu bếp và tôi làm trong ngành quảng cáo.
MasterChef Vietnam 2015 is the third season of the reality TV show MasterChef Vietnam.
Vua đầu bếp Việt Nam năm 2015 là mùa thứ ba của chương trình truyền hình thực tế Vua đầu bếp Việt Nam.
Yoo Chang-joon was a private chef for former president Kim Dae-jung, as well as a head chef of the Seoul Plaza Hotel for over 20 years.
Yoo Chang-joon là đầu bếp riêng của cựu tổng thống Kim Dae-jung, cũng là đầu bếp trưởng của khách sạn Seoul Plaza Hotel hơn 20 năm.
Chefs compete with each other in order to gain respect and even power, but also with the risks of losing everything.
Những đầu bếp đối đầu với nhau để có được quyền lực và sự tôn trọng, nhưng đồng thời họ cũng có thể đánh mất tất cả nếu thua cuộc.