Bạn đã vất vả rồi tiếng nhật nói thế nào

Bạn đã vất vả rồi tiếng Nhật là otsukaresamadeshita (お疲れ様でした), là câu xã giao tiếng Nhật thường gặp trong giao tiếp. Một số mẫu câu xã giao khác trong tiếng Nhật.
Bạn đã vất vả rồi tiếng Nhật là otsukaresama deshita (お疲れ様でした), là mẫu câu giao tiếp xã giao thường gặp trong cơ quan.
Một số câu xã giao trong tiếng Nhật khi chào hỏi, khi dùng bữa và khi ở cơ quan.
おはよう ohayou: Chào buổi sáng.
Bạn đã vất vả rồi tiếng Nhậtおはようございます ohayou gozaimasu: Chào buổi sáng.
こんにちは konnichiwa: Chào buổi trưa.
こんばんは konbanwa: Chào buổi tối.
おやすみなさい oyasuminasai: Chúc ngủ ngon.
いただきます itadakimasu: Tôi ăn đây.
ごちそうさまでした gochisousamadeshita: Cám ơn vì bữa ăn.
お先に osaki ni: Tôi về trước đây.
お先に失礼します osaki ni shitsurei shimasu: Tôi xin phép về trước.
お疲れ様でした otsukaresama deshita hoặc ご苦労様でした gokurousama deshita: Bạn đã vất vả rồi.
お疲れ様でした、お先に失礼します otsukaresama deshita, osaki ni shitsurei shimasu: Bạn vất vả rồi tôi xin phép về trước nhé.
お疲れさん otsukaresan: Chào nhé.