Assessable Income nghĩa là thu nhập tính thuế, là khoản thu nhập sau khi trừ các khoản có liên quan như giảm trừ bản thân, gia cảnh, đóng bảo hiểm.

Assessable Income nghĩa là thu nhập tính thuế, là khoản thu nhập sau khi trừ các khoản có liên quan như giảm trừ bản thân, gia cảnh, đóng bảo hiểm được xác định theo công thức thu nhập tính thuế bằng thu nhập chịu thuế trừ các khoản giảm trừ.

Một thuật ngữ tiếng Anh về thuế.

Personal income tax /’pə:snl/ /’inkəm/ /tæks/: Thuế thu nhập cá nhân.

Taxable incomes /´tæksəbl/ /’inkəm/: Thu nhập chịu thế.

Practice licenses /´præktis/ /lái:sn/: Giấy phép hành nghề.

Allowances /əˈlaʊəns/: Phụ cấp.

Franchising /ˈfræntʃaɪzing/: Nhượng quyền thương hiệu.

Resident /’rezidənt/: Cá nhân cư trú.

Study encouragement /’stʌdi/ /in´kʌridʒmənt/: Khuyến học.

Worldwide income /´wə:ld´waid/ /’inkəm/: Thu nhập phát sinh ở nước.

Dependants /dɪˈpɛndənt/: Người phụ thuộc.

Allowance for unemployment /əˈlaʊəns/ /fə/ /ʌnɪmˈplɔɪmənt/: Trợ cấp thất nghiệp.

Converted income /kən’və:tid/ /’inkəm/: Thu nhập qui đổi.

Tax registration /tæks/ /redʤis’treiʃn/: Đăng kí thuế.

Tax finalisation /tæks/ /fainəlai’zei/: Quyết toán thuế.

Declare /di’kleə/: Khai thuế.

Tax rate /tæks/ /reit/: Thuế suất.

Inheritance /in’heritəns/: Nhận thừa kế.

Winning prizes /´winiη/ /praiz/: Trúng thưởng.

Danger allowances /’deinʤər/ /əˈlaʊəns/: Phụ cấp nguy hiểm.

Family circumtance deductions /ˈfæm.əl.i/ /ˈsəːkəmstӕns/ /dɪˈdʌk.ʃən/: Các khoản giảm trừ gia cảnh.

Business location /ˈbɪz.nɪs/ /ləʊˈkeɪʃn/: Địa điểm kinh doanh.

About The Author

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *