Xuất hàng tiếng Trung là gì

Xuất hàng tiếng Trung là 出口商品 (chūkǒu shāngpǐn). Xuất hàng là ngành nghề của nền kinh tế cả với hàng tiêu dùng, tư liệu sản xuất, nhằm mục đích đem lại lợi ích doanh nghiệp và quốc gia xuất nhập khẩu.
Xuất hàng tiếng Trung là 出口商品 (chūkǒu shāngpǐn). Xuất hàng là hoạt động kinh doanh dễ đem lại hiệu quả đột biến, nhằm để tăng thu ngoại tệ, khuyến khích các thành phần kinh tế mở rộng xuất khẩu để giải quyết công ăn việc làm và tăng thu ngoại tệ.
Một số từ vựng tiếng Trung liên quan đến xuất hàng.
承担责任 (chéngdān zérèn): Chịu trách nhiệm.
订单(dìngdān): Đơn đặt hàng.
舱单 (cāng dān): Bảng kê khai hàng hóa.
交货地点 (jiāo huò dìdiǎn): Địa điểm giao hàng.
支付方式 (zhīfù fāngshì): Phương thức chi trả.
发票 (fāpiào): Hóa đơn.
货物原产地证明书 (huòwù yuán chǎndì zhèngmíng shū): Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa.
用集装箱装运 (yòng jízhuāngxiāng zhuāngyùn): Cho hàng vào container.
高风险货物 (gāo fēngxiǎn huòwù): Các lô hàng có độ rủi ro cao.
折扣 (zhékòu): Chiết khấu.
品质证明书 (pǐnzhí zhèngmíng shū): Chứng nhận chất lượng.
成本加运费 (chéngběn jiā yùnfèi): Bao gồm giá hàng hóa và phí vận chuyển.
合同的违反 (hétóng de wéifǎn): Vi phạm hợp đồng.