Tầng trong tiếng anh là gì

Tầng nói tiếng Anh là floor. Tầng là thuật ngữ của kiến trúc xây dựng chỉ về khoảng không gian giữa hai mặt phẳng sàn hoặc giữa một mặt phẳng sàn và mái trong một ngôi nhà.
Tầng nói tiếng Anh là floor, phiên âm /ˈflɔr/.
Tầng là thông số để tính ước lượng chiều cao của tòa nhà, tầng gần mặt đất nhất (tầng trệt) là tầng cơ bản, nền tảng của ngôi nhà.
SGV, Tầng nói tiếng Anh là gìTầng được sắp xếp bao gồm:
Tầng trệt là tầng dưới cùng của một ngôi nhà thông.
Tầng hầm là tầng nằm dưới mặt đất trong một số công trình xây dựng kiên cố.
Các tầng trên là tầng một, tầng hai, tầng ba, tương đương với lầu một, lầu hai, lầu ba.
Cao nhất của một tòa nhà thường là tầng thượng.
Một số câu tiếng Anh về tầng:
This building has five floors.
Tòa nhà này có năm tầng.
I live on the third floor.
Tôi sống ở tầng ba.
His office is on the tenth floor.
Văn phòng của anh ta nằm ở tầng 10.
The vertical direction represents similarity across floors.
Hướng dọc thể hiện sự tương đồng giữa các tầng.
Each building has 39 floors and is about 150 meters high with a total area of 220,000 square meters.
Mỗi tòa nhà có 39 tầng và cao khoảng 150 mét với tổng diện tích 220,000 mét vuông.