sốt tiếng anh là gì

Sốt tiếng Anh là fever /ˈfiːvə/. Sốt là dấu hiệu y khoa thông thường, đây là sự gia tăng nhiệt độ cao hơn so với nhiệt độ bình thường của cơ thể con người là 36.5 – 37.5 °C.
Dấu hiệu của người bị bệnh sốt:
Người bệnh bị nhức đầu dữ dội, có cảm giác chao đảo khiến tuần hoàn máu mạnh hơn và các mạch máu căng ra.
Họ luôn có cảm giác đau nhức và cơ bắp toàn thân yếu đi.
sgv, sốt tiếng Anh là gì Mắt lờ đờ, chảy nước mắt hoặc có cảm giác nóng rát.
Mệt mỏi, nghẹt mũi, khó thở.
Khi các phản ứng viêm sưng tăng quá mức, đường hô hấp có thể bị tắc nghẽn. Người bệnh còn có thể bị ho, hắt hơi hay đau họng.
Một số biện pháp điều trị bệnh sốt tại nhà:
Ngoài việc uống thuốc theo đơn kê toa của bác sĩ thì bạn nên chườm khăn ấm và tắm nước ấm.
Bạn cần thường xuyên uống nước lọc hoặc nước dừa và nước chanh để làm mát nhiệt độ trong cơ thể và ngăn ngừa mất nước.
Hãy đảm bảo vệ sinh ăn uống, ăn các thức ăn dễ tiêu và nhiều vitamin, giữ môi trường sống thoáng mát, sạch sẽ.
Tránh sử dụng quá nhiều chăn mền hoặc mặc quần áo quá dày và ở phòng quá kín.
Các ví dụ liên quan về bệnh sốt trong tiếng Anh:
I don’t feel well today, maybe I have a fever.
Hôm nay tôi cảm thấy không khỏe, có lẽ tôi bị sốt.
He has a fever because his body temperature is too hot.
Anh ta bị sốt bởi vì nhiệt độ cơ thể của anh ta quá nóng.
She has a high fever.
Cô ấy bị sốt cao.