Secondary school là trường cấp hai, nơi học tập chính quy dành cho học sinh có độ tuổi từ 12 đến 15, có cấp trình độ trên trường tiểu học và thấp hơn trường trung học phổ thông.
Secondary school là trường cấp hai hay trung học cơ sở, nơi học tập dành cho học sinh có độ tuổi từ 12 đến 15, có cấp trên trường tiểu học và thấp hơn trường trung học phổ thông, ở một số nơi sẽ có các cấp chung một trường.

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến secondary school.

Secondary school là gì, sgvPrimary school /ˈpraɪ.mər.i skuːl/: Trường tiểu học.

Nursery school /ˈnɜː.sər.i skuːl/: Trường mầm non.

Kindergarten /ˈkɪn.dəˌɡɑː.tən/: Trường mẫu giáo.

Junior high school /ˈdʒuː.ni.ər haɪ skuːl/: Trường trung học cơ sở.

High school /haɪ skuːl/: Trường trung học phổ thông.

Junior colleges /ˌdʒuː.ni.ə ˈkɒl.ɪdʒ/: Trường Cao đẳng.

Private school /ˈpraɪ.vət skuːl/: Trường tư thục.

State school /steɪt skuːl/: Trường công lập.

University /juːnɪˈvɜːsətiː/: Đại học.

Một số mẫu câu tiếng Anh liên quan đến secondary school.

In secondary school I was floating. I wasn’t passionate about anything. I did a little sport, but it was pretty joyless because the competitiveness was too much to bear.

Ở trường cấp hai tôi khá nổi. Tôi đam mê bất cứ thứ gì. Tôi đã chơi một môn thể thao nhỏ, nhưng nó khá là không vui vì tính cạnh tranh là quá nhiều.

I remember my friends at primary and secondary school admiring my work and even paying me money for some of my pieces.

Tôi nhớ những người bạn của tôi ở trường tiểu học và trung học, họ ngưỡng mộ công việc của tôi và họ thậm chí trả tiền cho một số tác phẩm của tôi.

Secondary schools have been ignored for a time, there is very little outside help for students with language problems.

Các trường trung học đã bị ngó lơ trong một thời gian, có rất ít sự giúp đỡ bên ngoài cho học sinh có vấn đề về ngôn ngữ.

About The Author

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *