Người hâm mộ tiếng Trung là gì

Người hâm mộ tiếng Trung là 风扇 (fēngshàn), người hâm mộ thường gọi là tên gọi chung của một người khi có một sở thích hoặc sự theo đuổi với một người nào đó mà mình dành tình cảm cho họ.
Một số từ vựng tiếng Trung liên quan đến người hâm mộ.
硬风扇 (yìng fēngshàn): Fan cứng.
SGV, Người hâm mộ trong tiếng Trung là gì风扇俱乐部 (fēngshàn jùlèbù): Fan club.
偶像 (ǒuxiàng): Thần tượng.
狂热者 (kuángrè zhě): Cuồng tín.
热情 (rèqíng): Đam mê.
粉丝专页 (fěnsī zhuān yè): Fanpage.
范摄 (fànshè): Fancam.
投 (tóu): Diễn viên.
颁奖典礼 (bānjiǎng diǎnlǐ): Lễ trao giải.
极端 (jíduān): Quá khích.
Một số ví dụ tiếng Trung liên quan đến người hâm mộ.
我是罗纳尔多的忠实粉丝.
Wǒshìluōnà’ěrduōdezhōngshífēngshàn.
Tôi là người hâm mộ lớn của Ronaldo.
每个风扇的青春都是关于偶像生活的不同故事.
Měigèfēngshàndeqīngchūndōushìguānyúǒuxiàngshēnghuódebùtónggùshì.
Thanh xuân của mỗi người hâm mộ là một câu chuyện khác nhau về cuộc đời thần tượng mình.