Dễ thương tiếng Nhật là kawaii (可愛い), かわいい. Đây là từ mà người Nhật dùng để chỉ sự dễ thương, đáng yêu. Từ này có thể áp dụng được cho người, động vật, đồ vật.
Dễ thương tiếng Nhật là kawaii (可愛い, かわいい). Đây là từ mà người Nhật dùng để chỉ sự dễ thương, đáng yêu. Từ này có thể áp dụng được cho người, động vật, đồ vật. Hẳn là khi xem các bộ anime hay đọc manga bạn sẽ bắt gặp các nhân vật sử dụng từ kawaii. Tuy nhiên, ngoài kawaii thì người Nhật còn có rất nhiều những từ ngữ khác dùng để miêu tả sự đáng yêu.

Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến dễ thương.

エロかわいい (erokawaii): Đại loại từ này có nghĩa là sexy, quyến rũ.

ブスかわいい (busukawaii): Cụm từ này diễn tả sự dễ thương, cute

キモかわいい (kimokawaii): Từ này diễn tả ý nghĩa dù đang bực bội nhưng vẫn trông rất dễ thương.

カッコかわいい (kakkokawaii): Cả từ này diễn tả sự vừa đáng yêu nhưng cũng rất ngầu.SGV, đáng yêu tiếng Nhật là gì

キレかわいい (kirekawaii): Đây là từ diễn tả 1 người vừa xinh đẹp lại đáng yêu.

Một số mẫu câu có sử dụng từ vựng tiếng Nhật liên quan đến dễ thương

彼女の赤ちゃんはとてもかわいいです。

Kanojou no akachan wa totemo kawaii desu.

Con gái của cô ấy rất dễ thương.

娘にブスかわいいドレスを着せた。

Musume ni busukawaii doresu wo kiseta.

Tôi đã mặc cho con gái 1 chiếc váy đáng yêu.

日本にはかわいい女の子がたくさんいます。
Nihon niwa kawaii onna no ko ga takusan imasu.

Ở Nhật có rất nhiều bé gái dễ thương.

About The Author

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *