Củ cải tiếng anh là gì

Củ cải trắng tiếng Anh là turnip, phiên âm ˈtɜːnɪp là giống cây cải củ và mọc lá nhanh, dài khoảng 15cm hoặc hơn, màu trắng có nguồn gốc ở Đông Nam Á hoặc Đông Á.
Củ cải trắng tiếng Anh là turnip, phiêm âm /ˈtɜːnɪp/ là giống cây cải củ và mọc lá nhanh, dài khoảng 15cm hoặc hơn, màu trắng. Củ cải trắng được ví như nhân sâm mùa đông, do nó có nhiều tác dụng trong hỗ trợ tăng cường sức khỏe, chữa bệnh cho con người.
Ngoài ra, còn là món ăn chế biến được rất nhiều với các món khác tạo nên một bửa ăn ngon và đầy chất dinh dưỡng.
Giá trị dinh dưỡng của củ cải trắng.
Calo, carbs, protein, chất xơ, vitamin C, axit folic, canxi, magie, kali, đồng.
Công dụng củ cải trắng đối với sức khỏe bằng tiếng Anh.
Improve the digestive system of radish is rich in fiber, the addition of large amounts of fiber can help relieve symptoms of constipation, enhance intestinal activity.sgv, củ cải trắng tiếng Anh là gì
Cải thiện hệ tiêu hóa củ cải rất giàu chất xơ, việc bổ sung lượng lớn chất xơ có thể giúp giảm các triệu chứng táo bón, tăng cường hoạt động của ruột.
Moreover, white radish also has the ability to promote the body to produce bile. Bile is one of the most important elements for the digestive system to work properly.
Hơn nữa, củ cải trắng còn có khả năng thúc đẩy cơ thể sản xuất mật. Mật là một trong những yếu tố quan trọng nhất để hệ tiêu hóa và làm việc một cách hiệu quả nhất.
White radish is rich in vitamin C, folic acid and anthocyanin and antioxidant active ingredients.
Củ cải trắng rất giàu vitamin C, axit folic và anthocyanin cùng các hoạt chất chống oxy hóa.
These nutrients will provide protection against certain types of cancer, especially colon, kidney, colon, stomach and throat cancers.
Những dưỡng chất này sẽ đem đến tác dụng bảo vệ chống lại một số loại ung thư, đặc biệt là ung thư ruột kết, thận, ruột, dạ dày và ung thư vòm họng.