Con lươn tiếng anh là gì

Con lươn tiếng Anh là eel, phiên âm iːl. Lươn là một loài cá không vây và sống bằng cách chui rúc xuống bùn. Một số từ vựng tiếng Anh về các món ăn được chế biến từ lươn.
Con lươn tiếng Anh là eel, phiên âm iːl. Lươn là một loài cá không vây và sống bằng cách chui rúc xuống bùn. Ở Việt Nam, có rất nhiều món ăn ngon, bổ dưỡng, giá thành cực kì phải chăng được chế biến từ lươn.
Một số từ vựng tiếng Anh về các món ăn được chế biến từ lươn.
Eel salad with banana flower: Gỏi lươn hoa chuối.
Grilled eel in bamboo stick: Lươn nướng ống tre.
Braised eel with taro: Lươn om khoai môn.SGV, Con lươn tiếng Anh là gì
Braised eel with galangal: Lươn om riềng mẻ.
Braised eel with eggplant: Lươn om cà tím.
Braised eel with coconut water: Lươn om nước dừa.
Stir-fried eel with chili and citronella: Lươn xào sả ớt.
Stir-fried eel with sweet and sour sauce: Lươn xào sốt chua ngọt.
Stir-fried eel with bamboo shoots: Lươn xào măng.
Deep fried eel: Lươn chiên giòn.
Rice noodles with grilled eel wrapped in lolot leaves: Bún lươn nướng lá lốt.
Rice noodles with dried eel: Bún lươn khô.
Stewed eel with chili and citronella: Lươn kho sả ớt.
Stewed eel with ginger: Lươn kho gừng.
Eel soup with colocasia gigantean: Canh lươn dọc mùng.
Eel soup: Súp lươn.
Eel rice soup: Cháo lươn.
Eel hot pot with banana flower: Lẩu lươn hoa chuối.
Steamed eel with perilla leaves: Lươn hấp lá tía tô.
Eel rolls with minced beef: Lươn cuộn bò bằm.