con dấu tiếng anh là gì

Con dấu tiếng Anh là gì
(Ngày đăng: 22/07/2020)
Con dấu tiếng Anh là seals, phiên âm là siːl. Con dấu là phương tiện đặc biệt do cơ quan nhà nước có thẩm quyền đăng ký, quản lý, sử dụng để đóng trên văn bản, giấy tờ của cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước.
Con dấu tiếng Anh là seals, phiên âm là /siːl/. Con dấu là dấu hiệu đặc biệt để đại diện cho một doanh nghiệp nhằm thể hiện giá trị pháp lý đối với các văn bản, giấy tờ của doanh nghiệp ban hành.
Một số loại con dấu bằng tiếng Anh.
Copy seal: Con dấu copy.SGV, Con dấu tiếng Anh là gì
Seal reward: Con dấu khen thưởng.
The seal has a name: Con dấu tên.
Warehouse seal: Con dấu nhập kho.
Position seal: Con dấu chức danh.
Enterprise seal: Con dấu doanh nghiệp.
The seal has collected money: Con dấu đã thu tiền.
Seal sales by phone: Con dấu bán hàng qua điện thoại.
The seal is the same as the original: Con dấu sao y bản chính.
Seal tax code address, company information: Con dấu mã số thuế địa chỉ, thông tin công ty.
Một số mẫu câu tiếng Anh về con dấu.
I saw the seal in the desk, sir.
Tôi đã nhìn thấy con dấu trong bàn, thưa ngài.
One of the two scarabs is currently housed in the Petrie Museum.
Một trong hai con dấu bọ hung này hiện nay đang được lưu giữ tại bảo tàng Petrie.
Other attestations include over 60 scarab seals, 2 cylinder seals, a statue from Elephantine.
Những sự chứng thực khác bao gồm trên 60 con dấu hình bọ hung, hai con dấu hình trụ lăn.
The seal, whose gold may originate from the Pactolus river valley in western Anatolia.
Con dấu này được phát hiện ở gần thung lũng sông Pactolus nằm ở miền tây Anatolia.