Rau cải xanh tiếng Anh là broccoli, phiên âm ˈbrɒkəli là loại rau phổ biến và được nhiều người dùng trong bữa cơm gia đình, rau cải xanh có rất nhiều chất dinh dưỡng giúp cơ thể bổ sung đủ chất.
Rau cải xanh tiếng Anh là broccoli, phiên âm /ˈbrɒkəli/ là loại rau thông dụng trong bữa cơm hằng ngày của người Việt. Dùng để chế biến rất nhiều món ngon và bổ dưỡng cho bữa ăn như xào, luộc, nấu canh và có thể ăn sống kèm với nước chấm.

Giá trị dinh dưỡng của cải bẹ xanh như năng lượng, protein, chất béo, chất xơ, đường, sắt, magie, canxi, kali, kẽm, đồng, phốt pho, vitamin B1 B2 B3, folate.

Các món ngon từ cải bẹ xanh bằng tiếng Anh.

Mustard greens can often be eaten raw, steamed, boiled, fried or cooked.sgv, rau cải xanh tiếng Anh là gì

Cải bẹ xanh thường có thể dùng ăn sống, hấp, luộc, xào hoặc nấu canh.

When young, mustard greens can be used to mix with other vegetables such as a raw vegetable to serve with many delicious dishes such as Quang noodles, beef noodles to create a mild spicy flavor for the dish.

Cải bẹ xanh khi còn non có thể dùng để trộn với các loại rau khác như một món rau sống để ăn kèm với nhiều món ngon như mì Quảng, bún bò tạo hương vị cay nhẹ cho món ăn.

Tác dụng của rau cải xanh bằng tiếng Anh.

Broccoli contains a very large content of fiber, mucus. Mucus will support bowel movements, helping to digest better. At the same time, fiber helps prevent constipation.

Rau cải xanh chứa hàm lượng chất xơ rất lớn, chất nhầy. Chất nhầy sẽ hỗ trợ nhu động ruột, giúp tiêu hóa tốt hơn. Đồng thời, chất xơ giúp bạn ngăn ngừa táo bón.

In broccoli is high in fiber, eating plenty of vegetables can fight hunger, not afraid to produce calories.

Trong rau cải xanh có nhiều chất xơ, ăn nhiều rau có thể chống đói, không sợ sinh ra calo.

About The Author

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *