Home Học Tiếng Anh Cơ Bản [Share] Dự Giờ Tiếng Anh Là Gì? Dự Giờ là gì???

[Share] Dự Giờ Tiếng Anh Là Gì? Dự Giờ là gì???

0
[Share] Dự Giờ Tiếng Anh Là Gì? Dự Giờ là gì???

Chắc hẳn trong cuộc đời học sinh ai cũng từng nghe qua dự giờ và trải qua nó. Nhưng dự giờ tiếng anh là gì? Chúng ta cùng nhau đi tìm hiểu!

Bạn cũng khả năng dựa vào từ vựng tiếng Anh chuyên ngành giáo dục dưới đây để giới thiệu về nghề giáo bằng tiếng Anh, hay kể cho một người bạn nước ngoài nào đó về giáo viên hay ngôi trường mà bạn đã/đang/sẽ theo học.

Ngoài từ vựng đơn lẻ về giáo dục, bài viết này sẽ cung cấp những cụm từ tiếng Anh về giáo dục.

Cụm từ tiếng Anh về giáo dục cũng có nhiều cụm từ đồng nghĩa khác khả năng thay thế. Cùng khám phá nha!

Ministry of education /ˈmɪnɪstri əv ˌedʒuˈkeɪʃn/: bộ giáo dụcteacher /ˈtiːtʃər /: thầy côClassroom teacher /ˈklæsruːm ˈtiːtʃər/: giáo viên đứng lớpTrain /treɪn/

Đừng bỏ lỡ>>

Training /ˈtreɪnɪŋ /: đào tạo

Student /ˈstjuːdənt/: sinh viên

Pupil /ˈpjuːpl/: học sinh

Teacher training /ˈtiːtʃər ˈtreɪnɪŋ /: đào tạo giáo viên

Distance education /ˈdɪstəns ˌedʒuˈkeɪʃn /: đào tạo từ xa

Vocational training /voʊˈkeɪʃənl ˈtreɪnɪŋ /: đào tạo nghề

Class management /klæs ˈmænɪdʒmənt /:điều hành lớp học

Academic transcript /ˌækəˈdemɪk ˈtrænskrɪpt /

Grading schedule /ˈɡreɪdɪŋ ˈskedʒuːl /

Results certificate /rɪˈzʌlt sərˈtɪfɪkət / bảng điểm

Certificate /sərˈtɪfɪkət /

Completion certificate /kəmˈpliːʃn sərˈtɪfɪkət /

Graduation certificate/ˌɡrædʒuˈeɪʃn sərˈtɪfɪkət /

bằng, chứng chỉ

Qualification /ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃn/: bằng cấp

Credit mania /ˈkredɪt ˈmeɪniə /

Credit-driven practice /ˈkredɪt ˈdrɪvn ˈpræktɪs /

bệnh thành tích

Write /raɪt/, develop /dɪˈveləp/: biên soạn (giáo trình)

Professional development /prəˈfeʃənl dɪˈveləpmənt /:phát triển chuyên môn

District department of education /ˈdɪstrɪkt dɪˈpɑːrtmənt əv ˌedʒuˈkeɪʃn /:phòng giáo dục

Teaching /ˈtiːtʃɪŋ / staff room /stæf ruːm /: phòng nghỉ giáo viên

Department of studies /dɪˈpɑːrtmənt əv ˈstʌdiz/: phòng đào tạo

Hall of fame /hɔːl əv feɪm /: phòng truyền thống

Provincial department of education /prəˈvɪnʃl dɪˈpɑːrtmənt əv ˌedʒuˈkeɪʃn/:sở giáo dục

Education inspector /ˌedʒuˈkeɪʃn ɪnˈspektər /:thanh tra giáo dục

A plethora of sources /ə ˈplɛθərə ɒv ˈsɔːsɪz/:vô số các nguồn tư liệu

Abolish /əˈbɒlɪʃ/, erase /ɪˈreɪz/, eradicate /ɪˈrædɪkeɪt/: xoá bỏ/ huỷ bỏ

Accredit /əˈkrɛdɪt/ Accreditation /əˌkrɛdɪˈteɪʃən/: kiểm định chất lượng

Array of archived documents /əˈreɪ ɒv ˈɑːkaɪvd ˈdɒkjʊmənts/: một dãy các tư liệu lưu trữ

Socialization of education /ˌsoʊʃələˈzeɪʃn əv ˌedʒuˈkeɪʃn/:xã hội hóa giáo dục

Complementary education /ˌkɑːmplɪˈmentri ˌedʒuˈkeɪʃn / :bổ túc văn hóa

Research report /rɪˈsɜːrtʃ rɪˈpɔːrt/, paper /ˈpeɪpər/, article /ˈɑːrtɪkl /: báo cáo khoa học

Cut class /kʌt klæs/ (v): trốn họcPlay truant / pleɪ ˈtruːənt/(v) :trốn học

Complementary education /ˌkɑːmplɪˈmentri ˌedʒuˈkeɪʃn /: bổ túc văn hóa

Colleges /ˈdʒuːniər ˈkɑːlɪdʒ/: Trường cao đẳng

Candidate-doctor of science /ˈkændɪdət ˈdɑːktər əv ˈsaɪəns /:Phó Tiến sĩ

Service education /ˈsɜːrvɪs ˌedʒuˈkeɪʃn /: Tại chức

Post-graduate courses / poʊst ˈɡrædʒuət kɔːrsɪs/: thống kê sinh

Lesson /lesn/, unit /ˈjuːnɪt/:bài học

Exercise /ˈeksərsaɪz /; task /tæsk /, activity /ækˈtɪvəti /: bài tập

Drop out (of school) /drɑːp aʊt:học sinh bỏ học

Mark /mɑːrk /; score /skɔː /:chấm bài, chấm thi

Curriculum /kəˈrɪkjələm/(pl. curricula): chương trình (khung)Subject group /ˈsʌbdʒɪkt ɡruːp/,

Đừng bỏ lỡ>>

subject section /ˈsʌbdʒɪkt ˈsekʃn / bộ môn

Subject head /ˈsʌbdʒɪkt hed/: chủ nhiệm bộ môn (trưởng bộ môn)

Request for leave (of absence /ˈæbsəns/) /rɪˈkwest fər liːv /: đơn xin nghỉ (học, dạy)

Plagiarize /ˈpleɪdʒəraɪz/, plagiarism /ˈpleɪdʒərɪzəm/: đạo văn

Teaching aids /ˈtiːtʃɪŋ eɪdz/: đồ dùng dạy học

Pass (an exam) /pæs/: đỗ

Class observation /klæs ˌɑːbzərˈveɪʃn /: dự giờ

Take /teɪk/, sit an exam /sɪt ən ɪɡˈzæm/: dự thi

Realia /reɪˈɑːliə /: giáo cụ trực quan

Course ware /kɔːrs wer /: giáo trình điện tử

Tutor /tuːtər/: giáo viên dạy thêm

*

FreeTalk English – Tiếng Anh giao tiếp trực tuyến. Nói được tiếng Anh chỉ sau 63 ngày. Đăng kí nhận kiểm tra trình độ miễn phí tại:https://Asianaairlines.com.vn/

Visiting lecturer /ˈvɪzɪtɪŋ ˈlektʃərər /

Visiting teacher /ˈvɪzɪtɪŋ ˈtiːtʃər/ giáo viên thỉnh giảng

Homework /ˈhoʊmwɜːrk /: bài tập về nhà

Lesson plan /; ˈlesn plæn/: giáo án

Birth certificate /bɜːrθ sərˈtɪfɪkət/: giấy khai sinh

Conduct /kənˈdʌkt /: hạnh kiểm

headmaster /ˌhedˈmæstər /

headmistress /ˌhedˈmɪstrəs/ hiệu trưởng

School records /skuːl ˈrekərd/

Academic records /ˌækəˈdemɪk ˈrekərd/

School record book /skuːl ˈrekərd bʊk/ học bạ

Materials /məˈtɪriəlz/: tài liệu

Performance /pərˈfɔːrməns /: học lựcTerm /tɜːrm / (Br)

Semester /sɪˈmestər/ (Am) học kỳ

Teacher training workshop /ˈtiːtʃər ˈtreɪnɪŋ ˈwɜːrkʃɑːp/

Conference /ˈkɑːnfərəns/ hội thảo giáo viên

Nội dung liên quan>>

Campus /ˈkæmpəs/: khuôn viên trường

Test /test /, testing /ˈtestɪŋ/: kiểm tra

Hall of residence /hɔːl əv ˈrezɪdəns / (Br)

Dormitory /ˈdɔːrmətɔːri/ (dorm /dɔːrm/, Am) ký túc xá

Skill /skɪl/: kỹ năng

Graduation ceremony /ˌɡrædʒuˈeɪʃn ˈserəmoʊni/: lễ tốt nghiệp

Certificate presentation /sərˈtɪfɪkət priːzenˈteɪʃn/: lễ phát bằng

Break / breɪk/; recess /rɪˈses/: nghỉ giải lao (giữa giờ)

Summer vacation /ˈsʌmər vəˈkeɪʃn /: nghỉ hè

Extra curriculum /ˈekstrə kəˈrɪkjələm/: ngoại khóa

Enroll /ɪnˈroʊl /, enrolment /ɪnˈroʊlmənt /:số lượng học sinh nhập học

Enrollment /ɪnˈroʊlmənt /: nhập học

Best students’ contest /best ˈstuːdnts ˈkɑːntest /: thi học sinh giỏi

University/college entrance exam /ˌjuːnɪˈvɜːrsəti /ˈkɑːlɪdʒ ˈentrəns ɪɡˈzæm /: thi tuyển sinh ĐH, cao đẳng

High school graduation exam /haɪ skuːl ˌɡrædʒuˈeɪʃn ɪɡˈzæm /: thi tốt nghiệp THPT

Final exam /ˈfaɪnl ɪɡˈzæm /: thi tốt nghiệp

Objective test /əbˈdʒektɪv test/: thi trắc nghiệm

Subjective test /səbˈdʒektɪv test/: thi tự luận

Candidate /ˈkændɪdət /: thí sinh

Practice /ˈpræktɪs/, hands-on practice /hændz ɑːn ˈpræktɪs/: thực hành

Practicum /ˈpræktɪsʌm /: thực tập (của giáo viên)Integrated /ˈɪntɪɡreɪtɪd/, integration /ˌɪntɪˈɡreɪʃn/: tích hợp

Nursery school /ˈnɜːrsəri skuːl/: mầm nonKindergarten /ˈkɪndərɡɑːrtn/: mẫu giáo

Primary /ˈpraɪmeri /

elementary /ˌelɪˈmentri /(school /skuːl /);

primary education /ˈpraɪmeri ˌedʒuˈkeɪʃn/ tiểu học

Lower secondary school /ˈloʊər ˈsekənderi skuːl /

middle school /ˈmɪdl skuːl /

junior high school /ˈdʒuːniər haɪ skuːl /: trung học cơ sở

Upper-secondary school /ˈʌpər ˈsekənderi skuːl/

high school /haɪ skuːl/

secondary education /ˈsekənderi ˌedʒuˈkeɪʃn/ trung học phổ thông

Day school /deɪ skuːl/: trường bán trú

State school /steɪt skuːl/: trường công lập

Boarding school /ˈbɔːrdɪŋ skuːl /: trường nội trú

Private school /ˈpraɪvət skuːl/: trường tư thục

Fail (an exam) /feɪl /: trượt

Optional /ˈɑːpʃənl /: tự chọn

Elective /ɪˈlektɪv/: tự chọn bắt buộc

University /ˌjuːnɪˈvɜːrsəti/: ĐH

Ph.D. (doctor of philosophy /ˈdɑːktər əv fəˈlɑːsəfi /),

doctor /ˈdɑːktər /: tiến sĩ

Master /ˈmæstər /: thạc sĩĐối với kết quả học tập:

A: Excellent /ˈɛksələnt/ – giỏi

B: Good /gʊd/ – khá

C: Average /ˈævərɪʤ/ – Trung bình

D: Below average /bɪˈləʊ ˈævərɪʤ/ – trung bình yếu

F: Poor/Weak /pʊə/ /wiːk/– yếu

Đối với hạng tốt nghiệp:

Pass /pæs /: trung bình

Strong pass /strɒŋ pɑːs/: trung bình khá

Credit /ˈkredɪt/: khá

Distinction /dɪˈstɪŋkʃn/: giỏi

High distinction /haɪ dɪˈstɪŋkʃn/: xuất sắc

Full-time /fʊl-taɪm/ Chính quy

Part-time /pɑːt-taɪm/ Vừa làm vừa học

Distance learning /ˈdɪstəns ˈlɜːnɪŋ/ Học từ xa

Guided self-learning /ˈgaɪdɪd sɛlf-ˈlɜːnɪŋ/ Tự học có hướng dẫn

Trên đây OLP Tiếng Anh đã chia sẻ cùng bạn tất tần tật về dự giờ tiếng anh là gì? và các từ vựng tiếng anh về giáo dục. Mong rằng bạn đã có cho mình những kiến thức thật hữu ích.

Chúc các bạn vui khỏe và luôn đồng hành cùng OLP Tiếng Anh!

Rate this post