Từ vựng N4 trong Tiếng Nhật – Phần 8

挨拶する あいさつする chào hỏi 間 あいだ giữa, trong khoảng 合う あう hợp, phù hợp 赤ちゃん あかちゃん em bé 上がる あがる tăng lên, nâng lên, đi lên 赤ん坊 あかんぼう em bé sơ sinh 空く あく trống rỗng アクセサリー đồ nữ trang 上げる あげる tăng lên, nâng lên 浅い あさい nông cạn, hời hợt 味 あじ vị, hương vị アジア châu á 明日 あす ngày mai 遊び あそび chơi 集まる あつまる tập hợp lại, tập trung 集める あつめる thu thập, tập hợp アナウンサー người phát thanh viên アフリカ châu phi アメリカ nước mỹ 謝る あやまる xin lỗi アルコール cồn, rượu アルバイト việc làm thêm 安心 あんしん sự yên tâm, an tâm 安全 あんぜん an toàn あんな như thế kia 案内する あんないする hướng dẫn 以下 いか ít hơn, dưới mức 以外 いがい ngoài 医学 いがく y học 生きる いきる sống 意見 いけん ý kiến 石 いし đá, hòn đá いじめる trêu chọc 以上 いじょう hơn, nhiều hơn, cao hơn 急ぐ いそぐ vội vàng, nhanh, khẩn trương 致す いたす làm 頂く いただく nhận 一度 いちど một lần 一生懸命 いっしょうけんめい cố gắng hết sức いっぱい đầy 糸 いと sợi chỉ 以内 いない trong vòng 田舎 いなか quê hương 祈る いのる cầu nguyện いらっしゃる đi, đến, ở 植える うえる trồng (cây) 伺う うかがう thăm hỏi 受付 うけつけ quầy lễ tân 受ける うける nhận, tiếp nhận, chịu (ảnh hưởng) 動く うごく di chuyển, bị lay động うそ nói dối 内 うち bên trong 打つ うつ đánh, vỗ, đập, va 美しい うつくしい đẹp 写す うつす chép lại, chụp lại 移る うつる di chuyển, chuyển, lây nhiễm 腕 うで cánh tay うまい giỏi giang, khéo léo, ngo 裏 うら mặt trái 売り場 うりば quầy bán hàng 嬉しい うれしい vui mừng うん vâng, ừ 運転する うんてんする lái xe 運転手 うんてんしゅ người lái xe, tài xế 運動する うんどうする vận động エスカレーター thang cuốn 枝 えだ nhánh cây 選ぶ えらぶ chọn 遠慮する えんりょする e ngại, lưỡng lự おいでになる tới, đến, có mặt お祝い おいわい chúc mừng オートバイ xe máy, xe gắn máy おかげ sự ủng hộ, sự giúp đỡ 可笑しい おかしい buồn cười, kỳ quặc, phi lý 億 おく một trăm triệu 屋上 おくじょう sân thượng 贈り物 おくりもの món quà 送る おくる gửi 遅れる おくれる chậm, trễ 起こす おこす đánh thức dậy 行う おこなう diễn ra, tổ chức 怒る おこる nổi giận, giận giữ 押入れ おしいれ tủ âm tường お嬢さん おじょうさん tiểu thư, cô gái お宅 おたく nhà của bạn (lịch sự) 落ちる おちる rơi, thả rơi 仰る おっしゃる nói 夫 おっと chồng おつり tiền thừa 音 おと âm thanh, tiếng động 落とす おとす đánh rơi 踊り おどり nhảy múa, múa 踊る おどる nhảy, nhảy múa 驚く おどろく ngạc nhiên お祭り おまつり lễ hội お見舞い おみまい việc ghé thăm, việc thăm viếng お土産 おみやげ đặc sản, món quà 思い出す おもいだす nhớ nhung, nhớ về 思う おもう nghĩ, suy nghĩ おもちゃ đồ chơi 表 おもて mặt phải, cửa trước, biểu đồ 親 おや cha mẹ 下りる おりる hạ (xuống), đi (xuống) 折る おる gập, bẻ gẫy, gấp lại お礼 おれい cám ơn, cảm tạ 折れる おれる bị gấp, bị gập, bị bẻ 終わり おわり kết thúc
Rate this post