Trọng lượng riêng của thép

119 lượt xem Tin tức
Trọng lượng riêng của thép

Bảng tra Trọng lượng riêng và khối lượng riêng của thép

Hiện nay việc xây dựng liên tục xảy ra nhiều sự cố, sụt lún, sập đổ.. Mà nguyên nhân đa phần là do sử dụng các loại vật liệu thép, cát đá, sử dụng không đúng định mức quy định trong xây dựng. Người thợ không hiểu rõ các quy cách, trọng lượng của các loại vật liệu sắt thép.. Chính vì vậy trong bài viết này chúng tôi chia sẻ cho bạn bản định mức trọng lượng riêng của thép. Khối lượng riêng của các loại thép hình, thép hộp…

Khối lượng riêng của thép nghĩa là gì?

Khối lượng riêng của thép có đơn vị là KG, trọng lượng riêng có đơn vị là KN… là một trong những vấn đề cần nắm rõ. Theo đó Trọng lượng riêng sẽ = Khối lượng riêng x 9,81. 

Trong xây dựng các bạn cũng cần biết khối lượng riêng của thép sẽ luôn khác so với khối lượng riêng của sắt. Sắt và thép là 2 loại vật liệu khác nhau chứ không phải là 1 nhé các bạn. Khối lượng riêng của thép được biết là 7850 kg/m3 trong khi khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3.

Ngoài ra khối lượng riêng được định nghĩa là khối lượng trên một đơn vị thể tích của vật chất đó. 

Vậy công thức tính trọng lượng riêng của thép là gì ?

Theo quy ước trong xây dựng và vật liệu xây dựng, trọng lượng riêng của thép được tính dựa vào công thức như sau

Trọng lượng (Kg) = 7850 x Chiều dài L x Diện tích mặt cắt ngang.

Ý nghĩa của các ký hiệu trong công thức tính trọng lượng riêng của thép 

+ 7850: khối lượng riêng của thép (Kg/m3)

+ L: chiều dài của mỗi cây thép tính theo mét

+ Diện tích mặt cắt ngang tùy thuộc vào hình dáng và độ dày cây thép đó (m2)

Cách tính khối lượng riêng của của một số loại vật liệu

Chúng ta có công thức chung như sau :

 

khối lượng riêng của thép

Ý nghĩa các kí hiệu trong đó:  

+ D là khối lượng riêng (đơn vị tính: kg/m3 )

+ m là khối lượng của vật đó (kg)

+ V là thể tích của vật (m3)

ChấtKhối lượng riêng (kg/m3)
Chì11300
Sắt7800
Nhôm2700
Kẽm7000
Đồng8900

Một số cách tính trọng lượng của các thép

Cách tính trọng lượng riêng của thép tấm

Trọng lương thép tấm(kg) = Độ dày (mm) x Chiều rộng (mm) x Chiều dài (mm) x 7.85 (g/cm3).

Cách tính trọng lượng riêng của thép ống

Trọng lượng thép ống(kg) = 0.003141 x Độ dày (mm) x Đường kính ngoài (mm) – Độ dày (mm)} x 7.85 (g/cm3) x Chiều dài (mm).

Cách tính trọng lượng thép hộp vuông

Trọng lượng thép hộp vuông (kg) = [4 x Độ dày (mm) x Cạnh (mm) – 4 x Độ dày (mm) x Độ dày (mm)] x 7.85(g/cm3) x 0.001 x Chiều dài(m).

Cách tính trọng lượng thép hộp chữ nhật

Trọng lượng thép hộp chữ nhật (kg) = [2 x Độ dày (mm) x {Cạnh 1(mm) +Cạnh 2(mm)} – 4 x Độ dày(mm) x Độ dày (mm)] x 7.85 (g/cm3) x 0.001 x Chiều dài(m).

Cách tính trọng lượng thanh la

Trọng lượng thanh la (kg) = 0.001 x Chiều rộng (mm) x Độ dày (mm) x 7.85 (g/cm3) x Chiều dài(m).

Cách tính trọng lượng cây đặc vuông

Trọng lượng thép đặc vuông(kg) = 0.0007854 x Đường kính ngoài (mm) x Đường kính ngoài (mm) x 7.85 (g/cm3) x Chiều dài (m).

Bảng tra trọng lượng các loại sắt thép vật liệu xây dựng

Bảng tra trọng lượng thép cuộn, thép vằn, thép tròn

Đường kính danh nghĩa

Thiết diện danh nghĩa

(mm2)

Đơn trọng

(Kg/m)

Thép cuộn

Thép vằn

Thép tròn

5.5

23.76

0.187

6

28.27

0.222

6.5

33.18

0.26

7

38.48

0.302

7.5

44.19

0.347

8

50.27

0.395

8.5

56.75

0.445

9

63.62

0.499

9.5

70.88

0.557

10

10

10

78.54

0.617

10.5

86.59

0.68

11

95.03

0.746

11.5

103.9

0.816

12

12

12

113.1

0.888

12.5

122.7

0.962

13

13

132.7

1.04

14

14

14

153.9

1.21

15

176.7

1.39

16

16

16

201.1

1.58

18

18

254.5

2

19

283.5

2.23

20

20

314.2

2.47

22

22

380.1

2.98

25

25

490.9

3.85

28

28

615.8

4.83

29

660.5

5.19

30

30

706.9

5.55

32

32

804.2

6.31

35

962.1

7.55

40

40

1256.6

9.86

 Bảng tra khối lượng thép hình chữ U,T, GÓC, DẸP

Thép Góc

Thép U

Thép T

Thép Dẹp

Thép I

20x20x3

30×15

25

35×5

80×42

25x25x3

40×20

35

40×5

100×50

30x30x3

50×25

45

50×6

120×58

40x40x4

60×30

60

60×6

50x50x5

80×45

80

70×5

60x60x6

100×50

80×8

70x70x7

120×55

90×9

80x80x6

100×8

100x100x10

100×12

Loại Thép

Công Dụng

Tiêu chuẩn Nhật Bản

Tiêu chuẩn Tương đương

Tiêu chuẩn Hoa Kỳ

Tiêu chuẩn Nga

Tiêu chuẩn Việt Nam

Thép cuộn

Gia công

SWRM 10

CT 2

BCT 34

Xây dựng

SWRM 20

CT 3

BCT 38

Thép vằn

Xây dựng

SD 295A

SD 345

SD 390

SD 490

ASTM-A 165 Grade 40ASTM-A 165 Grade 60

CT 4

CT 5

CT 6

BCT 51

Thép tròn trơn

Xây dựng

SR 295

CT 3

BCT 38

Gia công

SS 400

Bảng tra tỉ trọng thép tròn 

Bảng tra tỉ trọng thép tròn 

Bảng tra trọng lượng thép hộp lớn

Bảng tra trọng lượng thép hộp lớn

Bảng tra trọng lượng thép hộp vuông, hộp chữ nhật mạ kẽm

Bảng tra trọng lượng thép hộp vuông, hộp chữ nhật mạ kẽm

Bảng tra trọng lượng thép hộp vuông, hộp chữ nhật mạ kẽm

 

 

Bài viết liên quan