Tổ trong tiếng Anh là group phiên âm ɡruːp có nghĩa hai hoặc nhiều người tụ tập thành một quần thể hay một đơn vị có cùng một mục đích hoạt dộng và thường làm việc cùng nhau.
Tổ trong tiếng Anh là group phiên âm gru:p có nghĩa tập hợp một số người, hay một đơn vị cùng làm một công việc, theo một tổ chức nhất định.

Một số mẫu câu tiếng Anh liên quan đến tổ.

A small group of children waited outside the door.

Một đám trẻ đang chờ ngoài cửa.

The two groups of scientists are trying to get funding for their research projects.

Hai nhóm khoa học đang cố gắng gây quỹ cho dự án khoa học sắp tới của họ.

I’m meeting a group of friends for dinner tonight.

Tôi có hẹn ăn tối với một nhóm bạn tối nay.

Two members of the platoon were injured.

Hai thành viên trong trung đội đả bị thương.

He led an infantry platoon on a combat mission

Anh ta dẫn đầu một trung đội chiến đấu trong chiến dịch.

I was a platoon leader in Vietnam.

Khi còn ở Việt Nam tôi là một trung đội trưởng.

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến tổ.

Team /tiːm/: Đội.

Band /bænd/: Nhóm nhạc.

Team up: Lập đội.

International group: Tập đoàn quốc tế.

Team leader: Nhóm trưởng.

Group leader: Tổ trưởng.

Squad /skwɒd/: Tiểu đội.

Platoon /pləˈtuːn/: Trung đội.

Company /ˈkʌm.pə.ni/: Đại đội.

About The Author

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *