Thì hiện tại hoàn thành

Hướng dẫn cách dùng thì hiện tại hoàn thành có bài tập mẫu

Là một trong những kiến thức cơ bản khi học tiếng Anh, ngữ pháp tiếng Anh. Tuy nhiên có nhiều bạn cảm thấy khó khăn khi sử dụng thì hiện tại hoàn thành. Hay nhiều người đi làm bỏ một thời gian không động đến, thế là quen bén cấu trúc thì hiện tại hoàn thành. Cách sử dụng thì hiện tại hoàn thành present perfect như thế nào ? 

Hơn thế nữa với nhiều người không có kiến thức tiếng Anh căn bản. Nhiều người thắc mắc rằng thì hiện tại hoàn thành là gì ? Chính vì vậy trong bài viết này, OLP Tiếng Anh sẽ hệ thống lại toàn bộ kiến thức. Các bài tập liên quan đến thì hiện tại hoàn thành, bài tập có lời giải đáp án về thì hiện tại hoàn thành. Hãy cùng ôn lại các kiến thức cơ bản này nhé.

Thì hiện tại hoàn thành

Ôn lại kiến thức thì Hiện tại hoàn thành ( Present Perfect )

Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành

Thể khẳng định : S + have/has + V3/-ed.

Thể phủ định : S + have not/has not (haven’t/hasn’t) + V3/-ed.

Thể nghi vấn:     Have/has + S + V3/-ed

                                Haven’t/hasn’t + S + V3/-ed.

V3/-ed : Past Participle là quá khứ phân từ. Các động từ trong tiếng Anh có hai dạng quá khứ là quá khứ đơn (Past Simple). Và quá khứ phân từ (Past Participle). Đối với các động từ hợp quy tắc cũng được chia bằng cách thêm đuôi -ed như quá khứ đơn (V2/-ed). Còn các động từ bất quy tắc được viết theo cách khác đã được quy định rõ.

Thì hiện tại hoàn thành dùng để

+ Diễn tả một hành động, sự việc vừa mới xảy ra.

+ Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ và vẫn còn tiếp diễn cho đến hiện tại.

+ Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ, không biết rõ về thời gian.

Các dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành

+ Just, recently, lately, before.

+ Never, ever, yet, already.

+ Since + điểm thời gian hoặc một mệnh đề ở quá khứ, for + khoảng thời gian, so far.

+ Up to now, till now, intill now, now…that, up to the present.

+ For a long time, for ages.

+ Three (four,…) times, many times, several times.

+ This is the first time/the second time + S have/has + V3/-ed.

Notes:

+ Till now, untill now, so far, recently, lately có thể đứng đầu câu hoặc cuối câu.

+ Before đứng cuối câu.

+ Already có thể đứng ngay sau have/has hoặc đứng ở cuối câu.

+ Yet thường xuyên đứng cuối trong câu nghi vấn và phủ định.

Example: Ví dụ về thì hiện tại hoàn thành

He has visted the museum before

=> Anh ấy đã từng đến thăm bảo tàng đó trước đây (không rõ về mặt thời gian).

She has moved to Ho Chi Minh City for two years

=> Cô ấy đã chuyển đến Thành phố Hồ Chí Minh 2 năm rồi (Vẫn còn ở cho đến bây giờ)

I have just received the results of the exam.

=> Tôi vừa mới nhận được kết quả từ kỳ thi.

Have you phoned Ms. Hoa yet? No, I haven’t yet. 

=> Anh đã gọi điện cho Ms. Hoa chưa? Chưa, tôi chưa gọi.

This is the first time she has taken flight to travel.

=> Đây là lần đầu tiên cô ấy đi máy bay du lịch.

I haven’t went back my hometown for a long time.

=> Đã một khoảng thời gian dài, tôi chưa về thăm quê.

So far the problem has not been resovled.

=> Cho đến nay vấn đề đó vẫn chưa được giải quyết.

Smith has lived in that house since 1985.

=> Ông smith đã sống trong căn nhà ấy từ năm 1985 (đến nay vẫn còn).

They have already written their reports / They have written their reports already. 

=> Họ đã và đang viết báo cáo.

Một số động từ bất quy tắc thường gặp:

Động từ         Quá khứ          Quá khứ phân từ

to be           was (số ít)         been

                were (số nhiều)     been

to do           did                 done

to have         had                 had

can             could

may             might

will            would

shall           should

to go           went                gone

to see          saw                 seen

to write        wrote               written

to speak        spoke               spoken

to say          said                said

to tell         told                told

to get          got                 gotten, got

to come         came                come

to feel         felt                felt

to know         knew                known

to let          let                 let

to lend         lent                lent

to hear         heard               heard

to hold         held                held

to meet         met                 met

to stand        stood               stood

to mean         meant               meant

to read         read                read

to sit          sat                 sat

to take         took                taken

to think        thought             thought

to make         made                made

Bài tập cơ bản thì quá khứ hoàn thành có đáp án 

I. Điền vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau đây

Câu 1. When Hoa arrived at the theater, the film ____________(start). Đáp án ( had started ).

Câu 2. After Lan ____________ (eat) the cake, Lan began to feel sick. Đáp án ( had eaten ).

Câu 3. If he ____________ (listen) to me, he would have got the job. Đáp án ( had listened ).

Câu 4. The tornado destroyed the tent that we (build) ____________. Đáp án ( had built ).

Câu 5 She (not / be) ____________ to Hanoi before 2018. Đáp án ( had not been ).

Câu 6 When he went out to play, he (do / already) ____________ his homework. Đáp án ( had already done ).

Câu 7. He ____________ (live) in Laos before He went to Vietnam. Đáp án ( had lived ).

Bài tập nâng cao thì quá khứ hoàn thành có đáp án

I. Điền vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau đây 

Câu 1. I was exhausted at the end of the test. I (write) ____________ for over three hours. Đáp án ( had been writing ).

Câu 2. Please step out of the truck, Mr.Đạt. Do you realise you (drive) ____________ at over 100mph? Đáp án là ( were driving )

Câu 3. I arrived over two hours late to the office and everyone in my company was working. Actually, they (work) ____________ for over three hours on the new project and I felt really guilty. Đáp án là ( had been working ) 

Câu 4. It was a bit discomfiture to arrive at their house and find Linh looking so depressed. I think she (cry) ____________ before I got there. Đáp án là ( had been crying ).

Từ khóa về cách dùng thì hiện tại hoàn thành

công thức thì hiện tại hoàn thành

ví dụ về thì hiện tại hoàn thành

thì hiện tại hoàn thành trong tiếng anh

dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành

cách nhận biết thì hiện tại hoàn thành

câu hỏi thì hiện tại hoàn thành

thì hiện tại hoàn thành là gì

cấu trúc của thì hiện tại hoàn thành

công thức của thì hiện tại hoàn thành

khi nào dùng thì hiện tại hoàn thành

About The Author

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *