Tên hay cho bé trai họ Nguyễn, mệnh Thổ năm 2021 ít trùng, ý nghĩa

Bạn sắp sinh em bé trong năm nay mà chưa biết đặt tên con là gì. Nếu bố bé họ Nguyễn, hãy tham khảo danh sách tên hay cho bé trai họ Nguyễn, mệnh Thổ năm 2021 ít trùng, mang ý nghĩa may mắn, tốt đẹp cho em bé của mình dưới đây.

Tên hay cho bé trai họ Nguyễn, mệnh Thổ năm 2021

Tên hay cho bé trai họ Nguyễn năm 2021, mệnh Thổ
Tên hay cho bé trai họ Nguyễn năm 2021, mệnh Thổ

Sơ lược về tử vi bé trai sinh năm 2021

Tên hay cho bé trai họ Nguyễn năm 2021, mệnh Thổ
Tử vi bé trai sinh năm 2021 – Canh Tý

Để chọn được tên hay, ý nghĩa và hợp mệnh cho bé, nhất định phải nắm sơ qua tử vi của năm Canh Tý – 2021 thế nào:

Bạn đang xem: Tên hay cho bé trai họ Nguyễn, mệnh Thổ năm 2021 ít trùng, ý nghĩa

  • Bé trai sinh năm 2021 cầm tinh con Chuột
  • Năm sinh dương lịch: Từ 25/01/2020 đến 11/02/2021
  • Năm sinh âm lịch bao gồm: Canh Tý
  • Mệnh Ngũ hành: Thổ (Bích thượng Thổ – Đất trên vách)
  • Thiên can: Canh
  • Tương hợp: Ất
  • Tương hình: Giáp – Bính
  • Địa chi: Tý
  • Tam hợp: Thân – Tý – Thìn
  • Tứ hành xung: Tý – Ngọ – Mão – Dậu

Nếu những cặp vợ chồng sinh con năm 2021 thì sẽ cầm tinh con chuột (Canh Tý) với bản mệnh (Bích Thượng Thổ). Theo chuyên gia về phong thủy cho biết, nếu đặt tên cho con trai của bạn sinh trong năm 2021 thì nên chọn những cái tên phải hợp với Mệnh Thổ sẽ luôn gặp nhiều may mắn và giúp vận mệnh của bé tốt hơn.

Cách chọn tên đệm cho bé trai họ Nguyễn hợp phong thủy

Theo quan niệm thời xưa, con trai thường đệm “Văn”, con gái đệm “Thị” có ý chỉ con trai lo việc văn chương đèn sách, con gái đảm đang việc nội trợ. Tuy nhiên thời nay, những tên đệm đó không được dùng phổ biến nữa, thay vào đó là những tên hay và lạ hơn thể hiện rõ nét tính phóng khoáng trong cách đặt tên nhưng vẫn áp dụng đặt tên cho con theo bộ chữ Hán Việt mang ý nghĩa tốt đẹp cho con.

Tên hay cho bé trai họ Nguyễn năm 2021, mệnh Thổ
Gợi ý chọn tên đệm hay cho bé trai họ Nguyễn

Đặt tên hay cho bé trai họ Nguyễn với các bộ chữ được tổng hợp dưới đây:

  • Bộ Thuỷ trong các tên: Giang, Hà, Hải,…
  • Bộ Mộc trong các tên: Tùng, Bách, Đào, Lâm, Sâm…
  • Bộ Kim trong các tên: Kính, Khanh, Chung,…
  • Bộ Hoả trong các tên: Huân, Luyện,…
  • Bộ Thạch trong các tên: Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc…
  • Bộ Ngọc trong các tên: Trân, Châu, Anh, Lý, Chân, Côn…

Với các bộ chữ có ý nghĩa tốt đẹp, giàu sang nói trên đều được rất nhiều cha mẹ lựa chọn để đặt tên cho bé yêu nhà mình, mong muốn con sau này có cuộc sống an yên, may mắn.

Danh sách tên hay cho bé trai họ Nguyễn, mệnh Thổ năm 2021 ít trùng và ý nghĩa

Tên hay cho bé trai họ Nguyễn năm 2021, mệnh Thổ
Tên hay cho bé trai họ Nguyễn năm 2021, mệnh Thổ
  • Tên An: mang ý nghĩa con có một đời bình an, yên ổn: Tâm An, Thành An, Đăng An, Duy An, Trọng An, Hải An…
  • Tên Anh: thông minh, sáng suốt: Nhật Anh, Duy Anh, Giang Anh, Hải Anh, Tùng Anh, Huy Anh, Quang Anh, Việt Anh…
  • Tên Bách: Mạnh mẽ, vững vàng, trường tồn: Hoàng Bách, Xuân Bách, Huy Bách, Quang Bách, Văn Bách, Xuân Bách…
  • Tên Bảo: Bảo vật quý, hiếm có: Gia Bảo, Quốc Bảo, Quang Bảo, Nguyen Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo….
  • Tên Công: Liêm minh, người có trước có sau: Chí Công, Thành Công, Đức Công, Duy Công, Hữu Công…
  • Tên Cường: Mạnh mẽ, khí dũng, uy lực: Anh Cường, Đào Cường, Cao Cường, Đức Cường, Hữu Cường, Hùng Cường, Minh Cường…
  • Tên Đức: Nhân nghĩa, hiền đức: Minh Đức, Anh Đức, Tuấn Đức, Hoài Đức, Chung Đức, Hồng Đức, Nhân Đức, Bảo Đức, Thành Đức, Việt Đức…
  • Tên Dũng: Anh dũng, dũng mãnh:  Anh Dũng, Chí Dũng, Hoàng Dũng, Lâm Dũng, Mạnh Dũng…
  • Tên Dương: Rộng lớn như biển cả, sáng như mặt trời: Thái Dương, Hải Dương, Tùng Dương, Bách Dương, Châu Dương, Đông Dương, Quang Dương,…
  • Tên Đạt: Thành đạt vẻ vang:  Khoa Đạt, Thành Đạt, Hùng Đạt, Khánh Đạt, Tuấn Đạt, Tiến Đạt, Duy Đạt, Quang Đạt….
  • Tên Duy: Thông minh, sáng láng: Anh Duy, Hà Duy, Hải Duy, Lâm Duy, Bảo Duy, Đức Duy, Khánh Duy, Quang Duy…
  • Tên Hải: Biển cả bao dung, rộng lớn: Đức Hải, Sơn Hải, Đông Hải, Vĩnh Hải, Phi Hải, Việt Hải, Hoàng Hải, Minh Hải, Nam Hải, Quang Hải,…
  • Tên Hiếu: Lương thiện, chí hiếu với cha mẹ: Trung Hiếu, Duy Hiếu, Khắc Hiếu, Nghĩa Hiếu, Trọng Hiếu, Minh Hiếu, Xuân Hiếu, Đình Hiếu….
  • Tên Huy: Ánh sáng, sự tốt đẹp: Anh Huy, Tùng Huy, Nguyên Huy, Minh Huy, Quang Huy, Chấn Huy, Thái Huy…
  • Tên Hùng: Sức mạnh vô song: Anh Hùng, Đức Hùng, Huy Hùng, Đạt Hùng, Quốc Hùng, Kiều Hùng, Nguyên Hùng, Viết Hùng, Hữu Hùng, Huy Hùng,…
  • Tên Khải: Sự cát tường, niềm vui: Hoàng Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải, An Khải, Minh Khải, Vỹ Khải, Đình Khải, Quang Khải, Duy Khải, Trung Khải…
  • Tên Khang: Phú quý, hưng vượng: Gia Khang, Minh Khang, Đức Khang, Duy Khang, Nguyên Khang,…
  • Tên Khánh: Âm vang như tiếng chuông: Quốc Khánh, Huy Khánh, Gia Khánh, Quang Khánh, Đông Khánh, Đồng Khánh, Duy Khánh,…
  • Tên Khoa: Thông minh sáng láng, linh hoạt: Anh Khoa, Đăng Khoa, Duy Khoa, Vĩnh Khoa, Bá Khoa, Minh Khoa, Hữu Khoa,…
  • Tên Kiên: Kiên cường, ý chí mạnh mẽ: Trung Kiên, Vĩnh Kiên, Anh Kiên, Đức Kiên, Trọng Kiên, Chí Kiên, Huy Kiên,….
  • Tên Lâm: Vững mạnh như cây rừng: Tùng Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm, Hùng Lâm, Quốc Lâm, Kiệt Lâm, Tường Lâm, Quang Lâm, Minh Lâm, Hữu Lâm…
  • Tên Long: Mạnh mẽ như rồng: Bá Long, Bảo Long, Ðức Long, Hải Long, Huy Long, Hoàng Long, Hữu Long, Kim Long, Phi Long, Thành Long, Thụy Long….
  • Tên Minh: Ánh sáng rạng ngời: Anh Minh, Nhật Minh, Quang Minh, Duy Minh, Tiến Minh, Bình Minh, Đức Minh, Hữu Minh, Thiện Minh, Quốc Minh, Nhật Minh,…
  • Tên Nam: Phương nam, mạnh mẽ An Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Hải Nam, Hoài Nam, Hoàng Nam, Hữu Nam, Khánh Nam, Nhật Nam,…
  • Tên Phúc: Là điềm phúc của gia đình, luôn được an lành: Đình Phúc, Hồng Phúc, Hoàng Phúc, Quang Phúc, Thiên Phúc, Duy Phúc, Thanh Phúc,…
  • Tên Tâm: Có tấm lòng nhân ái: Ðức Tâm, Duy Tâm, Hữu Tâm, Khải Tâm, Mạnh Tâm, Minh Tâm, Khánh Tâm, An Tâm, Chí Tâm, Đình Tâm, Vĩnh Tâm, Huy Tâm…
  • Tên Thắng: Chiến thắng, thành công, đạt nhiều thành tựu: Duy Thắng, Anh Thắng, Văn Thắng, Huy Thắng, Ngọc Thắng…
  • Tên Tùng: Vững chãi như cây tùng: Anh Tùng, Thanh Tùng, Bá Tùng, Lâm Tùng, Bách Tùng, Minh Tùng, Hà Tùng….
  • Tên Sơn: Mạnh mẽ, uy nghiêm như núi: Bảo Sơn, Bằng Sơn, Ngọc Sơn, Nam Sơn, Cao Sơn, Trường Sơn, Thanh Sơn, Thành Sơn, Lam Sơn, Hồng Sơn, Hoàng Sơn…
  • Tên Việt: Phi thường, xuất chúng: Anh Việt, Hoài Việt, Hoàng Việt, Uy Việt, Khắc Việt, Nam Việt, Quốc Việt, Trọng Việt, Trung Việt, Tuấn Việt, Duy Việt…
  • Tên Vinh: Làm nên công danh, hiển vinh: Công Vinh, Gia Vinh, Hồng Vinh, Quang Vinh, Quốc Vinh, Thành Vinh, Thế Vinh, Trọng Vinh, Xuân Vinh, Hiển Vinh, Tuấn Vinh, Nhật Vinh…
  • Tên Uy: Có sức mạnh và uy vũ, vừa vinh hiển lại vương giả: Minh Uy, Gia Uy, Vũ Uy, Vĩnh Uy, Quốc Uy, Khải Uy, Hải Uy, Thanh Uy, Cao Uy, Đức Uy, Hữu Uy, Chí Uy…

Trên đây là danh sách tên hay cho bé trai họ Nguyễn, mệnh Thổ năm 2021 ít trùng, ý nghĩa mà THPT Sóc Trăng muốn gợi ý cho cha mẹ chuẩn bị đón em bé trong năm nay. Chúc cha mẹ chọn được tên ưng ý và thật ý nghĩa cho bé con của gia đình mình nhé.

Rate this post