Ngưỡng mộ tiếng anh là admire, phiên âm là ədˈmaɪər. Ngưỡng mộ là tôn kính và mến phục. Người anh hùng, tài năng . Một số mẫu câu liên quan đến ngưỡng mộ.
Ngưỡng mộ tiếng anh là admire, phiên âm là ədˈmaɪər. Ngưỡng mộ là tôn kính và mến phục. Người anh hùng, tài năng . Một số mẫu câu liên quan đến ngưỡng mộ.

Từ đồng nghĩa và mẫu câu trong ngưỡng mộ tiếng Anh là gì.

Awe, adulation, hero-worship, disdain, deride.SGV, Ngưỡng mộ tiếng Anh là gì

Cậu có những phẩm chất mà tớ rất ngưỡng mộ.

You have all the qualities that I admire.

Các anh hùng dân tộc được bao thế hệ ngưỡng mộ.

National heroes have been admired for generations.

Singapore Airlines được xếp hạng là công ty được ngưỡng mộ nhất Châu Á, và được đánh giá cao nhất vào năm 2015 của thế giới vào năm 2015, bởi các cuộc khảo sát ngành công nghiệp hàng năm “50 công ty được ngưỡng mộ nhất trên thế giới” của Fortune.

Singapore Airlines is ranked as Asia’s most-admired company, and world’s 19th most-admired in 2015, by Fortune’s annual “50 most admired companies in the world” industry surveys.

Nhà văn ngưỡng mộ ý tưởng của Burroughs về việc lặp đi lặp lại các biểu tượng mang nhiều ý nghĩa trong tác phẩm truyện tranh duy nhất của Burroughs là “The Unspeakable Mr. Hart” xuất bản trong tạp chí Cyclops.

He admired Burroughs’ use of “repeated symbols that would become laden with meaning” in Burroughs’ only comic strip, “The Unspeakable Mr. Hart”, which appeared in the British underground magazine Cyclops.

Những lời tuyên bố như thế đã mang lại cho LHQ nhiều sự tán thưởng và ngưỡng mộ, cũng như giải Nobel Hòa Bình vào năm 2001.

Such proclamations have won the UN praise and admiration from many quarters, as well as the 2001 Nobel Peace Prize.

About The Author

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *