Người giúp việc nhà tiếng Anh là Domestic worker. Người giúp việc nhà là người được các gia đình hay cá nhân thuê làm các việc nhà như: Nấu ăn, lau dọn, làm vườn.
Người giúp việc nhà tiếng Anh là: Domestic worker. Người giúp việc là từ để chỉ những người được các gia đình hay cá nhân thuê làm các việc nhà như: Nấu ăn, lau dọn, làm vườn hay thậm chí là chăm sóc trẻ em và người già, tùy theo yêu cầu của gia chủ.

Một số từ vựng tiếng Anh về người giúp việc nhà:

Do the laundry: Giặt quần áo.

Fold the laundry: Gấp quần áo.Người giúp việc nhà tiếng Anh là gì

Hang up the laundry: Phơi quần áo.

Iron the clothes: Ủi quần áo.

Wash the dishes: Rửa chén.

Feed the dog: Cho chó ăn.

Clean the window: Lau cửa sổ.

Tidy up the room: Dọn dẹp phòng.

Sweep the floor: Quét nhà.

Mop the floor: Lau nhà.

Vacuum the floor: Hút bụi sàn.

Do the cooking: Nấu ăn.

Water the plants: Tưới cây.

Mow the lawn: Cắt cỏ.

Rake the leaves: Quét lá.

Take out the rubbish: Đổ rác.

Dust the furniture: Quét bụi đồ đạc.

Paint the fence: Sơn hàng rào.

Clean the house: Lau dọn nhà cửa.

Tidy up the room: Dọn phòng.

Set a table: Bày bàn ăn ra.

Clear the table: Dọn bàn ăn.

Wash the dishes: Rửa chén.

About The Author

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *