Đi nghĩa vụ quân sự tiếng Anh là go to the military service, phiên âm ɡəʊ tə ˈmɪlətri ˈsɜːvɪs , là đi học về các kỹ năng đánh giặc, cách phòng và tự vệ khi bị địch tấn công.
Đi nghĩa vụ quân sự tiếng Anh là military service, phiên âm /ˈmɪlətri ˈsɜːvɪs/, là đi học về các kỹ năng đánh giặc, cách phòng và tự vệ khi bị địch tấn công, nghĩa vụ về quốc phòng mà công dân cần thực hiện trong quân đội dưới hình thức phục vụ tại ngũ.

Đối với công dân nam nhập ngũ từ đủ 18 đến 25 tuổi. Với những thanh niên đang theo học các trường Cao đẳng, Đại học, Trung cấp thì độ tuổi đi nghĩa vụ quân sự đến hết năm 27 tuổi.

Từ vựng tiếng Anh trong nghĩa vụ quân sự.

Ground forces /ɡraund fɔːs/ː Lục quân.sgv, đi nghĩa vụ quân sự tiếng Anh là gì

Guerrilla /ɡəˈrilə/: Du kích, quân du kích.

Guided missile /ɡaɪd ˈmisail/: Tên lửa điều khiển từ xa.

Interception /ˌɪntəˈsepʃn/: Đánh chặn.

Land force /lӕnd foːs/: Lục quân.

Lieutenant general /ləfˈtenənt ˈdʒenərəl/: Trung tướng.

Landing troops /ˈlændɪŋ truːp/: Quân đổ bộ.

Điều kiện đi nghĩa vụ quân sự bằng tiếng Anh.

There is a clear resume.

Có lý lịch rõ ràng.

Strictly abide by the State’s law policies and guidelines of the Party.

Chấp hành nghiêm chính sách pháp luật của nhà nước đường lối chủ trương của Đảng.

Having enough health to serve in the army to reach grades 1, 2 and 3 with citizens of category 3 health who are nearsighted 1.5 degrees or higher, farsightedness, drug addiction, HIV AIDS will not be called to join up.

Có đủ sức khỏe để phục vụ tại ngũ đạt loại 1, 2, 3 với công dân có sức khỏe loại 3 nhưng bị cận thị 1,5 độ trở lên, viễn thị, nghiện ma túy, nhiễm HIV AIDS sẽ không được gọi nhập ngũ.

Having an appropriate educational level from grade 8 and above.

Có trình độ văn hóa phù hợp từ lớp 8 trở lên.

About The Author

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *